D
Dicread
HomeDictionaryPprodigal

prodigal

phung phí / hoang đàng
Tính từ

Ý nghĩa

Tính từphung phí
[~ with something]

Chi tiêu tiền bạc hoặc nguồn lực một cách tự do và hoang phí

He was prodigal with his inheritance, spending it all within a year.

Anh ta đã phung phí tài sản thừa kế của mình, tiêu hết sạch chỉ trong vòng một năm.

Tính từhoang đàng

Trở về nhà sau một thời gian sống hoang phí hoặc nổi loạn, thường là để tìm kiếm sự tha thứ

The prodigal son returned to his father in tears.

Đứa con hoang đàng đã trở về với cha mình trong nước mắt.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error