prodigal
phung phí / hoang đàng
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từphung phí
[~ with something]
Chi tiêu tiền bạc hoặc nguồn lực một cách tự do và hoang phí
He was prodigal with his inheritance, spending it all within a year.
Anh ta đã phung phí tài sản thừa kế của mình, tiêu hết sạch chỉ trong vòng một năm.
Tính từhoang đàng
Trở về nhà sau một thời gian sống hoang phí hoặc nổi loạn, thường là để tìm kiếm sự tha thứ
The prodigal son returned to his father in tears.
Đứa con hoang đàng đã trở về với cha mình trong nước mắt.