D
Dicread
HomeDictionaryOopportunism

opportunism

chủ nghĩa cơ hội / tính cơ hội
Danh từ

opportunism mang mt sc thái ý nghĩa rt khác bit tùy thuc vào ngcnh sdng, đặc bit là sự đối lp gia lĩnh vc xã hi và lĩnh vc sinh hc. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là phi phân bit được khi nào tnày mang nghĩa tiêu cc và khi nào mang nghĩa trung lp.

Sc thái trong đời sng xã hi và chính tr

Trong hu hết các ngcnh giao tiếp thông thường, opportunism được hiu là "chnghĩa cơ hi". Đây là mt thut ngmang nghĩa tiêu cc, ám chvic mt cá nhân sn sàng tbnim tin, nguyên tc đạo đức hoc lòng trung thành để tn dng mt tình hung có li cho bn thân. Nó gi lên hìnhnh ca sthiếu chính trc và tính toán thc dng.

Sdng opportunism để khen ngi mt người nhy bén trong kinh doanh.
Sdng opportunism để chtrích mt chính trgia thay đổi quan đim chỉ để giành phiếu bu.

Khi mun din đạt snhy bén, linh hot mt cách tích cc trong tiếng Anh, bn nên sdng các tnhư resourcefulness hoc strategic thinking thay vì opportunism để tránh gây hiu lm.

Sc thái trong khoa hc và sinh hc

Ngược li, trong lĩnh vc sinh hc hoc sinh thái hc, opportunism (tính cơ hi) là mt thut ngkthut trung lp. Nó mô tkhnăng thích nghi ca mt loài sinh vt trong vic tn dng các ngun lc bt nghoc điu kin môi trường thun li để sinh tn và phát trin. Trong trường hp này, nó không liên quan đến đạo đức mà là mt chiến lược sinh tn tnhiên.

Lưu ý vcách dùng và tloi

opportunism là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmt người có đặc đim này, hãy sdng tính topportunistic. Cn lưu ý rng trong tiếng Vit, "cơ hi" có thlà mt tính ttích cc (ví dụ: "đây là mt cơ hi tt"), nhưng trong tiếng Anh, opportunistic thường nghiêng vnghĩa tiêu cc khi nói vcon người. Để chmt cơ hi tt, hãy dùng danh topportunity.

Ví dsai: He is an opportunistic man (Nếu bn mun khen anhy biết nm bt thi cơ). Trong trường hp này, câu trên sbhiu là "Anh ta là kcơ hi" (tiêu cc).
Ví dụ đúng: He took advantage of a great opportunity (Anhy đã tn dng mt cơ hi tuyt vi).

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa cơ hội

Hành vi lợi dụng hoàn cảnh để đạt được mục tiêu cá nhân, thường không quan tâm đến các nguyên tắc hay đạo đức

His political career was built on a foundation of pure opportunism.

Sự nghiệp chính trị của ông ta được xây dựng trên nền tảng của chủ nghĩa cơ hội thuần túy.

Danh từtính cơ hội

Xu hướng của một sinh vật trong việc điều chỉnh hành vi hoặc cách sử dụng nguồn lực để tận dụng các điều kiện môi trường sẵn có

The bird's opportunistic feeding habits are a classic example of biological opportunism.

Thói quen kiếm ăn cơ hội của loài chim là một ví dụ điển hình về tính cơ hội sinh học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error