D
Dicread
HomeDictionaryVvalet

valet

nhân viên đỗ xe / người hầu nam / vệ sinh xe chuyên sâu
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: valetsQuá khứ: valetedPhân từ 2: valetedV-ing: valeting

valet là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh văn hóa và khu vc, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh vì nó bao hàm cdch vhin đại và vai trò truyn thng.

Skhác bit gia dch vụ đỗ xe và qun gia
Trong tiếng Anh hin đại, đặc bit là ti Bc Mỹ, valet thường được hiu là nhân viên đỗ xe hộ (valet parking). Đây là dch vphbiến ti các khách sn hoc nhà hàng cao cp, nơi nhân viên tiếp nhn chìa khóa và đỗ xe giúp khách hàng. Hãy lưu ý rng trong ngcnh này, valet đóng vai trò là mt nhân viên dch vngn hn.

Ngược li, trong ngcnh truyn thng hoc ti Anh, valet (hay valet man) là mt qun gia nam chuyên trách vic chăm sóc cá nhân cho chnhà, đặc bit là qun lý trang phc, git là và chun bqun áo. Đây là mt vtrí công vic toàn thi gian và có tính cht thân cn hơn nhiu so vi nhân viên đỗ xe.

Lưu ý vcách dùng t
Khi sdng valet như mt động từ, nó thường ám chhành động chăm sóc, làm sch hoc bo dưỡng qun áo mt cách chuyên nghip. Người hc cn phân bit rõ gia valet (chăm sóc trang phc/đỗ xe) và butler (qun gia điu hành toàn bgia đình). Trong khi butler qun lý cngôi nhà và các nhân viên khác, valet chtp trung vào nhu cu cá nhân ca mt người cthể.

I need a valet to manage my whole house. (Sai vì valet không qun lý toàn bngôi nhà).
I need a butler to manage my whole house.
The hotel provides a valet service for guests. (Đúng khi nói vdch vụ đỗ xe hộ).

Ý nghĩa

Danh từnhân viên đỗ xe

Người được thuê để đỗ xe cho khách hàng tại khách sạn, nhà hàng hoặc các cơ sở tương tự

The valet parked the car in the garage.

Nhân viên đỗ xe đã đưa chiếc xe vào gara.

Danh từngười hầu nam

Một nam trợ lý cá nhân chuyên chăm sóc quần áo và thực hiện các dịch vụ cá nhân khác cho nam giới

The wealthy businessman relied on his valet to prepare his evening wear.

Vị doanh nhân giàu có dựa vào người hầu nam của mình để chuẩn bị trang phục buổi tối.

Ngoại động từvệ sinh xe chuyên sâu
[~ something]

Cung cấp các dịch vụ làm sạch và bảo dưỡng chuyên nghiệp cho một phương tiện, đặc biệt là nội thất và ngoại thất

He decided to have his car valeted before the long road trip.

Anh ấy quyết định đem xe đi vệ sinh chuyên sâu trước chuyến đi đường dài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error