D
Dicread
HomeDictionaryBbootlicker

bootlicker

kẻ nịnh hót
Danh từ
Số nhiều: bootlickers

bootlicker mang sc thái cc ktiêu cc và mit thị, dùng để chnhng người không chỉ đơn thun là lch smà là hthp lòng ttrng ca bn thân, tâng bc mt cách mù quáng nhng người có quyn thế để trc li cá nhân. Hìnhnh "liếmng" (boot-licking) gi lên sphc tùng tuyt đối và nhc nhã, khiến tnày có cường độ mnh hơn nhiu so vi các tnhư flatterer (người tâng bc) hay yes-man (người luôn đồng ý).

Ý nghĩa

Danh từkẻ nịnh hót

Một người cư xử một cách phục tùng quá mức hoặc tâng bốc một người có quyền lực để giành lấy lợi thế

He is a known bootlicker who always agrees with the boss regardless of the situation.

Anh ta là một kẻ nịnh hót khét tiếng, luôn đồng ý với sếp bất kể tình huống nào.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error