D
Dicread
HomeDictionaryBbaby

baby

em bé / anh yêu/em yêu / nuông chiều / nhỏ/tí hon
Ngoại động từTính từ[C] Đếm được
Số nhiều: babiesQuá khứ: babiedPhân từ 2: babiedV-ing: babying

baby là mt từ đa nghĩa vi các sc thái biu cm rt khác nhau tùy vào ngcnh. Khi dùng để chngười, nó không chỉ đơn thun là mt danh tchỉ đối tượng mà còn mang giá trcm xúc cao. Trong khi nghĩa cơ bn là chmt em bé sơ sinh, tnày thường được sdng trong các mi quan htình cm như mt txưng hô thân mt (anh yêu/em yêu), tương tnhư cách dùng honey hoc darling.

Ý nghĩa

Danh từem bé

Một đứa trẻ rất nhỏ, đặc biệt là trẻ sơ sinh

The baby slept peacefully in the crib.

Em bé ngủ yên bình trong cũi.

Danh từanh yêu/em yêu

Một thuật ngữ thân mật dùng cho đối tác trong một mối quan hệ tình cảm

I love you, baby.

Anh yêu em, em yêu.

Ngoại động từnuông chiều

Đối xử với ai đó bằng sự chăm sóc hoặc nuông chiều quá mức

Stop babying him; he is old enough to dress himself.

Đừng nuông chiều nó nữa; nó đã đủ lớn để tự mặc quần áo rồi.

Tính từnhỏ/tí hon

Rất nhỏ; có kích thước điển hình cho một đứa trẻ sơ sinh

She bought some baby carrots for the snack platter.

Cô ấy đã mua một ít cà rốt tí hon cho đĩa đồ ăn nhẹ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error