D
Dicread
HomeDictionaryLlactation

lactation

sự tiết sữa
Danh từ

lactation là mt thut ngchuyên môn y khoa và sinh hc, dùng để chtoàn bquá trình sinh lý tlúc cơ thbt đầu sn xut sa cho đến khi tiết sa ra ngoài qua tuyến vú. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "stiết sa". Đim cn lưu ý là lactation không chỉ đơn thun là hành động cho con bú, mà bao hàm ccác cơ chế ni tiết và sthay đổi sinh hc trong cơ thngười mẹ.

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ lactation vi breastfeeding (cho con bú). Trong khi lactation tp trung vào khía cnh sinh lý và quá trình sn xut sa ca cơ thể, thì breastfeeding li nhn mnh vào hành động nuôi con bng sa mẹ. Ví dụ, mt người mcó thể đang trong giai đon lactation (tiết sa) nhưng vì lý do nào đó không ththc hin breastfeeding (cho con bú trc tiếp).

lactation: Tp trung vào quá trình sinh hc (sn xut và tiết sa).
breastfeeding: Tp trung vào hành vi nuôi dưỡng (cho con bú).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường xut hin trong các văn bn y tế, tài liu chăm sóc sc khe hoc nghiên cu sinh hc. Khi sdng trong giao tiếp thông thường, nếu khôngtrong môi trường chuyên môn, tnày có thnghe hơi trang trng hoc quá kthut. Thay vào đó, người bn ngthường dùng các cm tnhư producing milk để din đạt mt cách tnhiên hơn.

Đúng ngcnh y khoa: The hormonal changes during lactation (Nhng thay đổi ni tiết ttrong quá trình tiết sa).
Ngcnh đời thường: She is producing enough milk for the baby (Cô ấy tiết đủ sa cho em bé).

Vmt ngpháp, lactation là mt danh tkhông đếm được, vì vy nó không bao gixut hindng snhiu.

Ý nghĩa

Danh từsự tiết sữa

Quá trình sản xuất và tiết sữa từ các tuyến vú

The mother's period of lactation typically lasts for several months.

Thời kỳ tiết sữa của người mẹ thường kéo dài trong vài tháng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error