D
Dicread
HomeDictionaryTtend

tend

có xu hướng / chăm sóc
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: tendedPhân từ 2: tendedV-ing: tending

Ttend mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit, đòi hi người hc cn phân bit rõ ràng da vào cu trúc ngpháp đi kèm để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Xu hướng hành vi và đặc đim

Khi mang nghĩa là "có xu hướng", tend thường được theo sau bi mt động tnguyên mu có to (tend to do something). Nó din tmt thói quen, mt đặc đim đin hình hoc mt khnăng xy ra thường xuyên ca mt đối tượng nào đó. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi các cm tnhư "thường", "có khuynh hướng" hoc "hay".

Ví dụ: He tends to be shy (Anhy có xu hướng nhút nhát) – điu này không có nghĩa là anhy luôn luôn nhút nhát, mà là mt đặc đim thường thyanhy.

Khi so sánh vi usually, tend nhn mnh hơn vào bn cht hoc xu hướng tnhiên hơn là chỉ đơn thun nói vtn sut hành động.

Hot động chăm sóc và qun lý

nghĩa thhai, tend đóng vai trò là mt ngoi động từ, đi trc tiếp vi mt tân ngữ (không có to). Lúc này, nó có nghĩa là "chăm sóc", "trông nom" hoc "qun lý" mt đối tượng cthnhư con người, động vt, cây ci hoc thm chí là mt công vic, mt ca hàng.

Ví dụ: tend the garden (chăm sóc khu vườn) hoc tend the sheep (chăn dt đàn cu).

Mt sai lm phbiến mà người Vit thường gp là nhm ln gia tend to (có xu hướng) và tend (chăm sóc). Hãy lưu ý rng nếu bn nói I tend the baby, bn đang nói vvic chăm sóc đứa trẻ; nhưng nếu nói I tend to the baby, cm tnày cũng có nghĩa là chăm sóc nhưng mang sc thái trang trng hơn hoc tp trung vào vic gii quyết các nhu cu cthca đứa trẻ.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit tend (chăm sóc) vi care for. Trong khi care for thường nhn mnh vào tình cm, syêu thương và quan tâm, thì tend li nhn mnh vào các hành động thc tế, công vic cthể để duy trì hoc bo vệ đối tượng được chăm sóc.

Ý nghĩa

Nội động từcó xu hướng
[~ to do something]

Có khả năng hành xử theo một cách cụ thể hoặc có một đặc điểm nhất định

Some people tend to panic in emergencies.

Một số người có xu hướng hoảng loạn trong các tình huống khẩn cấp.

Ngoại động từchăm sóc
[~ someone][~ something]

Chăm nom và cung cấp những nhu cầu cần thiết cho một người, động vật hoặc thực vật

The nurse spent the entire night tending the wounded soldiers.

Y tá đã dành cả đêm để chăm sóc những binh sĩ bị thương.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error