newborn
sơ sinh / trẻ sơ sinh
Tính từDanh từ
Số nhiều: newborns
newborn được sử dụng để chỉ những cá thể vừa mới chào đời, mang sắc thái nhấn mạnh vào trạng thái khởi đầu của sự sống. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "sơ sinh", một thuật ngữ vừa mang tính đời thường vừa mang tính y khoa.
Ý nghĩa
Tính từsơ sinh
Vừa mới được sinh ra
"The newborn baby slept for most of the day."
Đứa trẻ sơ sinh đã ngủ trong hầu hết ngày đầu tiên.
Danh từtrẻ sơ sinh
Một người hoặc động vật vừa mới được sinh ra
"The nursery was filled with newborns and their mothers."
Y tá đã cân đứa trẻ sơ sinh một cách cẩn thận.