D
Dicread
HomeDictionaryNnewborn

newborn

sơ sinh / trẻ sơ sinh
Tính từDanh từ
Số nhiều: newborns

newborn được sdng để chnhng cá thva mi chào đời, mang sc thái nhn mnh vào trng thái khi đầu ca ssng. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sơ sinh", mt thut ngva mang tính đời thường va mang tính y khoa.

Ý nghĩa

Tính từsơ sinh

Vừa mới được sinh ra

"The newborn baby slept for most of the day."

Đứa trẻ sơ sinh đã ngủ trong hầu hết ngày đầu tiên.

Danh từtrẻ sơ sinh

Một người hoặc động vật vừa mới được sinh ra

"The nursery was filled with newborns and their mothers."

Y tá đã cân đứa trẻ sơ sinh một cách cẩn thận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error