D
Dicread
HomeDictionaryTtobacco

tobacco

thuốc lá
[C/U] Cả hai

tobacco chyếu được dùng để chcây thuc lá hoc sn phm làm tlá cây này. Trong tiếng Vit, tnày có nghĩa tương đương hoàn toàn là "thuc lá". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia tobacco (nguyên liu/cây thuc lá) và cigaretteiếu thuc lá - sn phm cui cùng đã được cun thành điếu). Vic nhm ln hai tnày là phbiến đối vi người Vit vì trong giao tiếp hàng ngày, chúng ta thường dùng từ "thuc lá" cho chai khái nim.

Phân bit khái nim

tobacco: Chcht liu, lá thuc khô hoc cây trng. Ví dụ: tobacco farming (canh tác thuc lá) hoc chewing tobacco (thuc lá nhai). Nếu bn nói "I quit tobacco", điu đó có nghĩa là bn tbmi sn phm cha nicotine tcây thuc lá.
cigarette: Chmt điếu thuc cthể. Ví dụ: smoke a cigarette (hút mt điếu thuc). Nếu bn nói "I quit cigarettes", bn có thchỉ đang ngng hút thuc điếu nhưng vn dùng các sn phm khác như xì gà.

Ngcnh sdng

Ttobacco thường xut hin trong các văn bn y tế, pháp lut hoc nông nghip để chchung vcht gây nghin hoc ngành công nghip sn xut. Khi nói vhành động hút thuc trong đời sng thường ngày, người bn ngthường dùng động tsmoke mà không cn nhc đến tobacco.

Đúng: He smokes. (Anhy hút thuc.)
Không tnhiên: He smokes tobacco. (Câu này nghe quá trang trng hoc mang tính mô tkthut, không dùng trong giao tiếp thông thường.)

Lưu ý vngpháp

tobacco là mt danh tkhông đếm được (uncountable noun). Bn không thdùng a tobacco hay tobaccos. Để đếm, hãy sdng các đơn vị đo lường hoc danh tchsn phm cthnhư a pack of cigarettes (mt gói thuc lá) hoc a leaf of tobacco (mt lá thuc lá).

Uncountable when referring to the substance in general or the crop as a mass. Countable when referring to specific types or varieties of the plant.

Ý nghĩa

Danh từthuốc lá

Một loại cây thuộc chi `Nicotiana` có lá được sấy khô và chế biến để hút hoặc nhai

The farmer grew tobacco in the valley.

Người nông dân đã trồng thuốc lá trong thung lũng.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error