D
Dicread
HomeDictionaryNnarrow-mindedness

narrow-mindedness

sự hẹp hòi
Danh từ

narrow-mindedness mô tmt trng thái tâm lý hoc đặc đim tính cách ca mt người thiếu sci mở, không sn lòng tiếp nhn nhng ý tưởng, nim tin hoc quan đim trái ngược vi quan nim sn có ca họ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "shp hòi" hoc "tư duy hn hp". Nó mang sc thái tiêu cc, ám chsbo thvà thiếu linh hot trong suy nghĩ.

Ý nghĩa

Danh từsự hẹp hòi

Đặc điểm của một người không sẵn lòng chấp nhận hoặc xem xét các ý tưởng, ý kiến hoặc quan điểm khác nhau

Her narrow-mindedness prevented her from appreciating the cultural richness of the city.

Sự hẹp hòi của cô ấy đã ngăn cô ấy cảm nhận được sự phong phú về văn hóa của thành phố.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error