D
Dicread
HomeDictionaryLliberality

liberality

sự hào phóng / sự cởi mở
Danh từ

liberality là mt tmang sc thái trang trng, mô tsrng rãi không chvmt vt cht mà còn vmt tư duy. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "shào phóng" hoc "sci mở". Đim mu cht là liberality nhn mnh vào mt phm cht tnguyn, mt tinh thn tdo và không bgò bó bi nhng định kiến hay sự ích kỷ.

Sc thái ý nghĩa và phân bit

Khi nói vtin bc hoc tài sn, liberality tương đồng vi generosity. Tuy nhiên, liberality thường gi lên hìnhnh ca mt scho đi mt cách phóng khoáng, đôi khi mang tính cht hào hip hoc quý tc. Trong khi đó, generosity có phm vi sdng rng hơn và phbiến hơn trong đời sng hàng ngày.

Khi nói vtư duy, liberality ám chssn lòng chp nhn nhng điu mi mẻ, khác bit hoc không chính thng. Điu này khác vi liberalism (chnghĩa tdo) vn là mt thut ngchính trvà triết hc cthể. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln gia phm cht cá nhân (liberality) và htư tưởng chính trị (liberalism).

Ví dvshào phóng: His liberality in funding the arts (Shào phóng ca ông trong vic tài trcho nghthut).
Ví dvsci mở: The liberality of her views on education (Sci mtrong quan đim ca bà vgiáo dc).

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tnày là đánh đồng nó hoàn toàn vi sự "tdo" (freedom). liberality không phi là trng thái được tdo, mà là phm cht ca mt người có tâm hn rng mvà sn lòng chia sẻ.

Ngoài ra, cn phân bit rõ vi libertinism (sphóng túng/sa đọa). Trong khi liberality là mt đức tính tích cc, thhin scao thượng và bao dung, thì libertinism li mang nghĩa tiêu cc, chvic thiếu kim chế và coi thường các chun mc đạo đức.

Vmt ngpháp, liberality là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc chuyn nó sang dng snhiu khi mô tphm cht này.

Ý nghĩa

Danh từsự hào phóng

Phẩm chất rộng rãi trong việc cho đi hoặc chi tiêu

His liberality in funding the new library was praised by the entire community.

Sự hào phóng của ông trong việc tài trợ cho thư viện mới đã được toàn thể cộng đồng khen ngợi.

Danh từsự cởi mở

Phẩm chất sẵn lòng tiếp nhận những ý tưởng, quan điểm hoặc niềm tin mới

The professor was known for her intellectual liberality and willingness to debate unconventional theories.

Vị giáo sư nổi tiếng với sự cởi mở về trí tuệ và sẵn lòng tranh luận về các lý thuyết không chính thống.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error