D
Dicread
HomeDictionaryLlow-key

low-key

kín đáo / điềm tĩnh / ngầm
Tính từTrạng từ

low-key là mt tính từ đa năng dùng để mô tstiết chế, không phô trương hoc cố ý gikín. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch là "kín đáo", "đim tĩnh" hoc "ngm". Đim mu cht ca low-key là sự đối lp vi high-key (ồn ào, phô trương, gây chú ý mnh).

Ý nghĩa

Tính từkín đáo
[~ event][~ party][~ approach]

Không nhằm mục đích thu hút nhiều sự chú ý; khiêm tốn, yên tĩnh hoặc không phô trương

They decided to have a low-key wedding with only a few close friends.

Họ quyết định tổ chức một đám cưới kín đáo chỉ với một vài người bạn thân.

Tính từđiềm tĩnh
[~ person][~ reaction]

Không thể hiện nhiều cảm xúc hoặc sự phấn khích; kiềm chế

He gave a low-key response to the news of his promotion.

Anh ấy đã đưa ra một phản ứng điềm tĩnh trước tin tức về việc mình được thăng chức.

Trạng từngầm
[~ something]

Được dùng một cách không chính thức để mô tả điều gì đó được thực hiện một cách bí mật hoặc không muốn cho người khác nhận ra

I low-key hope that the meeting gets cancelled.

Tôi ngầm hy vọng rằng cuộc họp sẽ bị hủy.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error