D
Dicread
HomeDictionaryFflashy

flashy

hào nhoáng / chói lòa
Tính từ
So sánh hơn: flashierSo sánh nhất: flashiest

flashy mang mt sc thái biu cm khá đặc thù, thường được dùng để mô tnhng thquá rc rhoc phô trương đến mc gây cm giác thiếu tinh tế. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu là "hào nhoáng" hoc "chói lòa", nhưng đim chung là nó nhn mnh vào sthu hút chú ý mt cách tc thi và mnh mẽ. Sc thái biu cm và ngcnh sdng Khi dùng để mô tphong cách, thi trang hoc đồ vt, flashy thường mang hàm ý tiêu cc hoc châm biếm. Nó gi lên hìnhnh ca mt người cgng gâyn tượng bng sgiàu sang hoc vngoài bóng by nhưng li thiếu đi ssang trng, quý phái thc sự. Ví dụ, mt chiếc xe mvàng toàn thân sẽ được coi là flashy hơn là elegant (thanh lch). Ngược li, khi nói về ánh sáng, flashy mô tnhng lung sáng cường độ mnh, xut hin đột ngt và gây chói mt. Trong trường hp này, tnày mang tính mô tvt lý nhiu hơn là đánh giá vthm mỹ. Phân bit vi các ttương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ flashy vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh: elegant: Trong khi flashy là sphô trương gây choáng ngp, thì elegant là vẻ đẹp tinh tế, nhã nhn và đẳng cp. Mt btrang phc elegant thu hút người nhìn bng shài hòa, còn btrang phc flashy thu hút bng src rquá mc. glamorous: Tnày mang nghĩa "quyến rũ" hoc "hào nhoáng" nhưng theo hướng tích cc, gi lên ssang trng ca các ngôi sao đinnh hoc gii thượng lưu. flashy thường bcoi là "rtin" hoc "lố" hơn so vi glamorous. bright: Chỉ đơn thun là độ sáng ca màu sc hoc ánh sáng, không mang hàm ý phô trương hay thiếu tinh tế như flashy. Lưu ý vcách dùng trong câu Đúng: His flashy jewelry was a bit too much for the funeral. (Btrang sc hào nhoáng ca anh ta hơi quá mc đối vi mt đám tang) $\rightarrow$ Ở đây flashy thhin skhông phù hp vhoàn cnh do quá phô trương. Sai: The sunrise was so flashy. $\rightarrow$ Trong trường hp này, nên dùng brilliant hoc stunning vì vẻ đẹp ca thiên nhiên không mang tính cht "phô trương" hay "thiếu tinh tế". Vmt ngpháp, flashy là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, look, seem.

Ý nghĩa

Tính từhào nhoáng

Được thiết kế để thu hút sự chú ý bằng cách rực rỡ, đắt tiền hoặc phô trương, thường theo cách thiếu tinh tế hoặc kém thẩm mỹ

"He drove a flashy red sports car to the party."

Anh ấy đã lái một chiếc xe thể thao màu đỏ hào nhoáng đến bữa tiệc.

Tính từchói lòa

Tạo ra một luồng sáng đột ngột, cường độ mạnh hoặc rực rỡ

"The camera produced a flashy burst of light that blinded the subject."

Chiếc máy ảnh tạo ra một luồng sáng chói lòa làm đối tượng bị lóa mắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error