D
Dicread
HomeDictionaryFflamboyant

flamboyant

phô trương / xa hoa / kiểu rực rỡ
Tính từ
So sánh hơn: more flamboyantSo sánh nhất: most flamboyant

flamboyant mang sc thái mô tsni bt mt cách mnh mẽ, thường gn lin vi sttin cao độ hoc phong cách thiết kế cu kỳ. Khi dùng để mô ttính cách con người, tnày nhn mnh vào sphô trương, nhit huyết và mong mun thu hút schú ý ca mi người xung quanh thông qua cách hành xhoc ăn mc. Nó không hn mang nghĩa tiêu cc như "khoe khoang", mà thiên vsrc rvà đầy sc sng.

Ý nghĩa

Tính từphô trương

Có xu hướng thu hút sự chú ý vì sự tự tin, nhiệt huyết và phong cách thời thượng

He is known for his flamboyant personality and love of bright colors.

Anh ấy nổi tiếng với tính cách phô trương và niềm yêu thích những màu sắc rực rỡ.

Tính từxa hoa

Có vẻ ngoài hoặc phong cách táo bạo, hoa mỹ hoặc cầu kỳ

The ballroom was decorated in a flamboyant style with gold leaf and velvet curtains.

Phòng khiêu vũ được trang trí theo phong cách xa hoa với lá vàng và rèm nhung.

Tính từkiểu rực rỡ

Đặc trưng bởi những đường cong uốn lượn hoa mỹ và các họa tiết trang trí phức tạp, đặc biệt là trong kiến trúc Gothic

The cathedral is a prime example of the flamboyant period of French Gothic art.

Nhà thờ lớn là một ví dụ điển hình cho thời kỳ rực rỡ của nghệ thuật Gothic Pháp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error