D
Dicread
HomeDictionaryCcasual

casual

hời hợt / tình cờ / không ràng buộc / bình thường / cẩu thả
adj

casual là mt từ đa nghĩa, mang sc thái thay đổi tùy thuc vào ngcnh, tsthoi mái, tnhiên cho đến sthiếu nghiêm túc hoc hi ht. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic dch tnày sang mt nghĩa duy nht, trong khi thc tế nó bao hàm nhiu trng thái cm xúc và mc độ cam kết khác nhau.

Sc thái vthái độ và mc độ nghiêm túc

Khi nói vhành vi hoc cách tiếp cn, casual mang nghĩa là không quá kht khe, thư thhoc đôi khi là hi ht. Nó đối lp vi formal (trang trng) hoc serious (nghiêm túc). Tuy nhiên, cn lưu ý rng tùy vào ngcnh mà nó mang nghĩa tích cc hay tiêu cc:

Tích cc: Mt cuc trò chuyn casual là mt cuc trò chuyn thân mt, thoi mái, không áp lc.
Tiêu cc: Mt thái độ casual đối vi an toàn lao động sbcoi là cu thả, thiếu trách nhim.

Sc thái vmi quan hvà trang phc

Trong bi cnh xã hi, casual mô tnhng điu không mang tính ràng buc hoc không theo nghi thc:

Vtrang phc: casual dùng để chphong cách ăn mc bình thường, đời thường (như áo thun, qun jean), đối lp vi formal wear (đồ lphc).
Vtình cm: Mt casual relationship là mt mi quan hkhông ràng buc, nơi hai người tìm kiếm svui vmà không có cam kết lâu dài hay dự định kết hôn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit rõ casual vi accidental khi dch nghĩa "tình cờ". Trong khi accidental nhn mnh vào mt svic xy ra ngoài ý mun hoc do sai sót, thì casual (như trong casual encounter) nhn mnh vào sngu nhiên, không có kế hoch trước nhưng không nht thiết là mt tai nn hay điu tiêu cc.

Đúng: a casual meeting (mt cuc gp gtình cờ/ngu nhiên).
Sai: Dùng accidental để mô tmt cuc gp gbn bè thân mt.

Vmt ngpháp, casual chyếu đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Khi chuyn sang trng tcasually, nó mô tcách thc thc hin hành động mt cách tnhiên, không gượng ép hoc thiếu schun bklưỡng.

Ý nghĩa

adjhời hợt

Thư thả và không lo lắng; thiếu sự trang trọng hoặc nghiêm ngặt

He has a very casual approach to his work.

Anh ấy có cách tiếp cận công việc rất hời hợt.

adjtình cờ

Xảy ra ngẫu nhiên hoặc không có kế hoạch rõ ràng

The two met in a casual encounter at the airport.

Hai người họ đã gặp nhau trong một cuộc chạm trán tình cờ tại sân bay.

adjkhông ràng buộc

Không nhằm mục đích cam kết lâu dài hoặc thiết lập một mối quan hệ nghiêm túc

They have been in a casual relationship for a few months.

Họ đã ở trong một mối quan hệ không ràng buộc được vài tháng.

adjbình thường

Phù hợp để mặc hàng ngày thay vì cho các dịp trang trọng

The office has a casual dress code on Fridays.

Văn phòng có quy định mặc đồ bình thường vào các ngày thứ Sáu.

adjcẩu thả

Thể hiện sự thiếu quan tâm hoặc chú ý đúng mức

The accident was caused by a casual disregard for safety rules.

Vụ tai nạn gây ra bởi sự cẩu thả đối với các quy tắc an toàn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error