D
Dicread
HomeDictionarySsubdued

subdued

u sầu / dịu / bị khuất phục
Tính từ

subdued mang sc thái mô tsgim bt cường độ, dù là vcm xúc, âm thanh hay màu sc, to ra mt cm giác nhnhàng, không phô trương hoc bkìm nén. Khi nói vtâm trng, tnày không hn là bun bã sâu sc mà thiên vstrm tư, lng lhoc thiếu đi ssôi ni thường thy.

Ý nghĩa

Tính từu sầu

Yên lặng và khá trầm ngâm hoặc có tâm trạng, thái độ chán nản

He was unusually subdued after the meeting.

Anh ấy im lặng một cách bất thường sau cuộc họp.

Tính từdịu

Không sáng, không sặc sỡ hay chói lọi; màu sắc hoặc cường độ được làm mềm hoặc giảm bớt

The room was decorated in subdued tones of grey and blue.

Căn phòng được trang trí bằng những tông màu xám và xanh lam dịu nhẹ.

Tính từbị khuất phục

Bị kiểm soát hoặc bị bắt phải tuân lệnh bằng vũ lực hoặc ý chí

The subdued rebels were marched back to the camp.

Những kẻ nổi loạn bị khuất phục được dẫn giải trở lại trại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error