D
Dicread
HomeDictionarySsubdued

subdued

u sầu / dịu / bị khuất phục
Tính từ

subdued mang sc thái mô tsgim bt cường độ, dù là vcm xúc, âm thanh hay màu sc, to ra mt cm giác nhnhàng, không phô trương hoc bkìm nén. Khi nói vtâm trng, tnày không hn là bun bã sâu sc mà thiên vstrm tư, lng lhoc thiếu đi ssôi ni thường thy.

Ý nghĩa

Tính từu sầu

Yên lặng và khá trầm tư hoặc có tâm trạng, thái độ chán nản

"He was unusually subdued after the meeting."

Anh ấy im lặng một cách bất thường sau cuộc họp.

Tính từdịu

Không sáng, không sặc sỡ hay chói lọi; màu sắc hoặc cường độ được làm mềm hoặc giảm bớt

"The room was decorated in subdued tones of grey and blue."

Căn phòng được trang trí bằng những tông màu xám và xanh lam dịu nhẹ.

Tính từbị khuất phục

Bị kiểm soát hoặc bị bắt phải tuân lệnh bằng vũ lực hoặc ý chí

"The subdued rebels were marched back to the camp."

Những phiến quân bị khuất phục được áp giải trở lại trại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error