D
Dicread
HomeDictionaryMmellow

mellow

êm dịu / thư thái / làm dịu / trở nên ôn hòa

/ˈmɛləʊ/

Tính từNgoại động từNội động từ
So sánh hơn: mellowerSo sánh nhất: mellowest

mellow mang mt sc thái tích cc, mô ttrng thái đạt đến độ chín mui, hài hòa và không còn nhng đặc đim gay gt hay cường độ mnh. Khi dùng cho hương vị (như rượu vang hoc phô mai), nó gi lên sự êm du, mượt mà, không bchát hay quá nng. Khi dùng cho tính cách hoc tâm trng, nó chsthư thái, đim tĩnh và dchu, thường là kết quca quá trình trưởng thành hoc tri nghim sng.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit mellow vi soft hoc calm. Trong khi soft chỉ đơn thun là smm mi vvt lý hoc âm thanh, và calm chtrng thái không bkích động, thì mellow nhn mnh vào mt quá trình chuyn đổi ttrng thái gt/căng thng sang trng thái hài hòa và dchu hơn.

mellow dùng để chsự êm du đạt được sau mt thi gian, ví dnhư mt người nóng ny trnên ôn hòa hơn khi vgià. Ngược li, calm chsbình tĩnh tc thi hoc bn cht đim đạm, ví dnhư gibình tĩnh trong cơn bão.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, mellow có thể đóng vai trò là tính thoc động từ. Khi là động từ, nó mô thành động làm du đi mt đặc tính nào đó để to ra scân bng.

Mt ví dsdng đúng là The wine has mellowed with age, nghĩa là rượu vang đã trnên êm du hơn theo thi gian, dùng để chsci thin vcht lượng qua thi gian. Mt ví dsdng không chun là The weather is mellow today, nghĩa là thi tiết hôm nay êm du; mc dù đôi khi được dùng trong văn nói, nhưng mellow không phi là tchun để mô tthi tiết, thay vào đó nên dùng mild.

Vmt ngpháp, khi dùng làm tính từ, mellow thường đi kèm vi các danh tchcm xúc, âm thanh hoc hương vị để nhn mnh sdchu và không gây hn.

Ý nghĩa

Tính từêm dịu

Mượt mà hoặc mềm mại một cách dễ chịu; không gắt

The wine had a mellow, fruity flavor.

Rượu vang có hương vị trái cây êm dịu.

Tính từthư thái

Thư giãn và không còn căng thẳng hay gay gắt

After a few days on vacation, he felt completely mellow.

Sau vài ngày nghỉ lễ, anh ấy cảm thấy hoàn toàn thư thái.

Ngoại động từlàm dịu

Làm cho cái gì đó trở nên mềm mại, mượt mà hơn hoặc bớt gắt hơn

The chef let the sauce simmer to mellow the acidity of the tomatoes.

Đầu bếp để nước sốt ninh nhỏ lửa để làm dịu độ chua của cà chua.

Nội động từtrở nên ôn hòa

Trở nên thư thái, dịu dàng hoặc chín chắn hơn theo tuổi tác

He used to be very temperamental, but he has mellowed with age.

Anh ấy từng rất nóng nảy, nhưng đã trở nên ôn hòa hơn theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error