D
Dicread
HomeDictionaryEextravagant

extravagant

phung phí / quá mức
Tính từ
So sánh hơn: more extravagantSo sánh nhất: most extravagant

extravagant mang sc thái nhn mnh vào svượt quá gii hn thông thường, thường gn lin vi sxa hoa hoc thiếu tiết chế. Khi nói vtin bc, tnày mô tvic chi tiêu mt cách phung phí, không tính toán, thường là để phô trương hoc tha mãn nhng mong mun không thiết yếu. Ví dụ, mt extravagant lifestyle là mt li sng xa hoa, vung tay quá trán.

Khi mô thành vi, li nói hoc phong cách, extravagant li mang nghĩa là quá mc, cường điu hoc phô trương đến mc gây cm giác không tnhiên hoc thiếu thc tế. Chng hn, extravagant praise là nhng li khen ngi quá li, vượt xa mc độ xng đáng ca đối tượng được khen.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit extravagant vi expensive và lavish để sdng chính xác:

expensive: Chỉ đơn thun là giá cao, có thlà do giá trthc ca món đồ. Mt món đồ expensive có thlà mt khon đầu tư hp lý, trong khi mt khon chi extravagant thường bcoi là không hp lý hoc lãng phí.
lavish: Cũng mang nghĩa xa hoa nhưng thường gi lên cm giác vshào phóng, phong phú và đầy đủ (ví dụ: a lavish banquet - mt ba tic thnh son). Trong khi đó, extravagant thường mang hàm ý tiêu cc hơn, ám chsthiếu kim soát hoc sphù phiếm.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia vic "chi tiêu nhiu" (high spending) và "chi tiêu phung phí" (extravagant spending). Hãy nhrng extravagant luôn hàm ý mt sự đánh giá vmt đạo đức hoc tính hp lý: nó không chlà stin ln, mà là stin ln mt cách không cn thiết.

Sai: The house is extravagant because it costs 1 million dollars. (Câu này sai vì giá cao không đồng nghĩa vi vic phung phí nếu ngôi nhà thc scó giá trị đó).
✅ Đúng: Buying a gold-plated toaster is an extravagant purchase. (Vic mua mt chiếc máy nướng bánh mì mvàng là mt khon chi phung phí vì giá trsdng không tương xng vi stin bra).

Vmt ngpháp, extravagant là mt tính tvà có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết. Nó không có dng danh ttrc tiếp phbiến trong giao tiếp hàng ngày mà thường được din đạt thông qua các cm tnhư extravagance (sphung phí).

Ý nghĩa

Tính từphung phí
[~ something][~ in something]

Chi tiêu nhiều tiền hơn mức cần thiết hoặc hợp lý

He has an extravagant taste in cars.

Anh ấy có sở thích phung phí đối với xe hơi.

Tính từquá mức
[~ something]

Vượt xa mức hợp lý, đúng mực hoặc có thể chấp nhận được về phong cách, hành vi hoặc lời khẳng định

The company made extravagant promises about the product's capabilities.

Công ty đã đưa ra những lời hứa quá mức về khả năng của sản phẩm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error