D
Dicread
HomeDictionaryCcorset

corset

áo nịt ngực / nịt chặt
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: corsetsQuá khứ: corsetedPhân từ 2: corsetedV-ing: corseting

corset chyếu được hiu là mt loi trang phc định hình, mang tính cht nén và nâng đỡ để to ra mt hình dáng cơ thlý tưởng theo tiêu chun thm mỹ (thường là eo nhvà ngc cao). Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "áo nt ngc" hoco định hình". Cn lưu ý rng corset không đơn thun là ni y thông thường mà là mt công cụ để thay đổi cu trúc bngoài ca cơ thmt cách tm thi.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Trong tiếng Anh, corset có thể đóng vai trò là danh từ (chchiếc áo) hoc động từ (hành động nt cht). Khi dùng làm động từ, nó không chmô tvic mc qun áo mà còn hàm ý sgò bó, hn chế hoc kim soát cht chẽ.

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln corset vi brao ngc). Trong khi bra tp trung vào vic nâng đỡ ngc, corset bao phmt vùng rng hơn tngc xung đến hông và tp trung mnh vào vic tht cht vòng eo.

Ví dụ đúng: She wore a corset to achieve an hourglass figure (Cô ấy mc mt chiếc áo nt ngc để có được vóc dáng đồng hcát).
Ví dsai: Sdng corset khi chmun nói vvic mc áo ngc thông thường.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen vthi trang, corset thường xut hin trong các ngcnh văn hc hoc phê bình xã hi để tượng trưng cho skìm kp, áp đặt hoc nhng quy chun kht khe ca xã hi đối vi phnữ. Khi mt tác giviết vvic "thoát khi chiếc corset", hthường không chnói vvic ci bqun áo mà là sgii phóng vmt tinh thn và quyn tdo cá nhân.

Khi so sánh vi các tnhư girdleai nt bng), corset mang sc thái cổ đin và có cu trúc cng cáp hơn (thường có gng kim loi hoc xương cá), trong khi girdle thiên vtính co giãn và hin đại hơn.

Ý nghĩa

Danh từáo nịt ngực

Một loại trang phục mặc bên trong bó sát để định hình thân trên, thường bằng cách thắt chặt eo và nâng đỡ ngực

She wore a lace corset under her Victorian gown.

Cô ấy mặc một chiếc áo nịt ngực bằng ren bên dưới bộ váy thời Victoria.

Ngoại động từnịt chặt
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc cái gì đó vừa khít với một trang phục bó sát hoặc hạn chế điều gì đó một cách chặt chẽ

The dress was designed to corset the waist into an hourglass shape.

Chiếc váy được thiết kế để nịt chặt vòng eo thành hình đồng hồ cát.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error