D
Dicread
HomeDictionaryBbrandy

brandy

rượu brandy / màu nâu vàng

/ˈbɹændi/

[C/U] Cả hai

brandy chyếu được biết đến là mt loi rượu mnh được chưng ct trượu vang hoc các loi trái cây lên men khác. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên hoc gi là rượu brandy. Đim cn lưu ý là brandy là mt thut ngbao quát; các loi rượu cthnhư cognac hay armagnac thc cht là nhng loi brandy được sn xut ti các vùng cthca Pháp theo quy chun nghiêm ngt. Vì vy, mi cognac đều là brandy, nhưng không phi mi brandy đều là cognac.

Sc thái vmàu sc

Ngoài nghĩa chỉ đồ ung, brandy còn được dùng như mt tính từ để mô tmàu sc. Đây là mt màu nâu vàng đậm, ấm áp, gi liên tưởng đến màu ca rượu brandy trong ly. Khi mô tả đặc đim ngoi hình như màu tóc hoc màu da, vic sdng brandy mang li cm giác sang trng và đậm đà hơn so vi nhng tthông thường như brown (nâu) hay gold (vàng).

Ví dvmàu sc: brandy-colored eyes (đôi mt màu nâu vàng).

Phân bit vi các loi rượu khác

Người hc cn phân bit rõ brandy vi whisky. Mc dù chai đều là rượu mnh và có màu sc tương đồng, nhưng ngun gc nguyên liu hoàn toàn khác nhau: brandy bt ngun ttrái cây (thường là nho), trong khi whisky được chưng ct tngũ cc (như lúa mch, ngô). Vic nhm ln hai thut ngnày trong bi cnhm thc hoc pha chế có thgây hiu lm vhương vvà đặc tính ca đồ ung.

Uncountable when referring to the liquid spirit in general ('Pour me some brandy'). Countable when ordering a specific serving at a bar or referring to different types of the drink ('Two brandies, please' or 'The shop sells several fine French brandies').

Ý nghĩa

Danh từrượu brandy

Một loại rượu mạnh được chưng cất từ rượu vang hoặc hỗn hợp trái cây lên men

A glass of brandy after dinner.

Một ly `brandy` sau bữa tối.

Danh từmàu nâu vàng

Một màu vàng nâu đậm

Her hair was a rich brandy color.

Tóc của cô ấy có màu `brandy` đậm đà.

Từ liên quan

Last Updated: May 29, 2026Report an Error