D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbodice

bodice

áo chẽn
Danh từ
Số nhiều: bodices

bodice dùng để chphn thân trên ca váy phnữ, kéo dài tvai xung đến eo. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "áo chn", nhưng cn lưu ý rng bodice không chỉ đơn thun là mt chiếc áo ri mà thường là mt phn tích hp hoc đi kèm vi chân váy để to nên mt bváy hoàn chnh. Vmt cm giác, bodice gi lên hìnhnh vsự ôm sát, định hình phom dáng cơ thể, thường xut hin trong các trang phc truyn thng, váy cưới hoc trang phc thi trang cao cp.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh dnhm ln bodice vi mt stkhác có nghĩa gn ging trong tiếng Vit:

corset: Khác vi bodice (vn là mt phn ca trang phc), corset là mt loi ni y định hình cng, thường có dây buc hoc xương cá để siết cht eo. Mt chiếc bodice có thể được thiết kế ging corset nhưng mc đích chính ca nó là làm lp áo ngoài.
top: Đây là tdùng chung cho tt ccác loi áo mc thân trên. Trong khi đó, bodice mang tính chuyên bit hơn, chdùng cho váy nvà thường có cu trúc may đo klưỡng hơn.

Ví dụ:
Đúng: The bodice of the wedding dress was adorned with pearls. (Phn áo chn ca chiếc váy cưới được trang trí bng ngc trai.)
Sai: Sdng bodice để chmt chiếc áo thun thông thường.

Đặc đim ngpháp và ngcnh

bodice là mt danh từ đếm được. Trong các văn bn vthi trang hoc lch strang phc, tnày thường đi kèm vi các tính tmô tcht liu hoc kiu dáng như stiff (cng), fittedm sát) hoc embroidered (thêu). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh lch sca bộ đồ mà bn có thlinh hot dùngo chn" hoc "phn thân trên ca váy" để đảm bo stnhiên.

Ý nghĩa

Danh từáo chẽn

Phần của váy phụ nữ kéo dài từ vai đến eo

She wore a white linen bodice with delicate lace trim.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi