D
Dicread
HomeDictionaryEenlargement

enlargement

sự phóng to / sự mở rộng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: enlargements

enlargement mô tquá trình làm cho mt đối tượng trnên ln hơn vkích thước, quy mô hoc phm vi. Tùy vào ngcnh, tnày mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau mà người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc hìnhnh và quang hc, enlargement dùng để chvic phóng to mt bcnh hoc mt chi tiết nhỏ để nhìn rõ hơn. Điu này khác vi expansion (sgiãn nở), vn thường dùng cho các hin tượng vt lý như cht khí hoc kim loi giãn ndo nhit. Khi nói vquy mô tchc, công trình hoc din tích, enlargement ám chvic mrng thêm không gian hoc gia tăng slượng thành viên, ngun lc. Ví dụ, vic xây thêm phòng cho mt ngôi nhà hoc tăng quy mô mt đội quân sẽ được gi là enlargement. Trong y khoa, tnày được dùng để chsphình to hoc sưng lên ca mt cơ quan trong cơ thể (ví dụ: enlargement of the prostate - phì đại tuyến tin lit), mang nghĩa bnh lý hơn là sphát trin tnhiên. Phân bit vi các ttương đồng Người hc dnhm ln gia enlargement và expansion. Mc dù chai đều dch là "smrng", nhưng enlargement thường tp trung vào vic tăng kích thước vt lý hoc độ ln ca mt đối tượng cthể, trong khi expansion thiên vvic mrng phm vinh hưởng, slan ta hoc gia tăng thtích tng thể. Đúng: photo enlargement (phóng tonh) Sai: photo expansion (không dùng trong ngcnh này) Vmt ngpháp, enlargement là mt danh tkhông đếm được khi nói vquá trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi chmt bn phóng to cthca mt bcnh.

Countable when referring to a specific magnified photograph. Uncountable when referring to the general process of increasing in size.

Ý nghĩa

Danh từsự phóng to

Hành động làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc trạng thái trở nên lớn hơn

"The enlargement of the image revealed hidden details."

Việc phóng to hình ảnh đã làm lộ ra những chi tiết bị ẩn.

Danh từsự mở rộng

Sự gia tăng về kích thước, số lượng hoặc phạm vi của một thứ gì đó

"The enlargement of the army was necessary for the campaign."

Việc mở rộng quân đội là cần thiết cho chiến dịch.

Ví dụ

The photo enlargement showed the distant mountains in great detail.

Bản phóng to của bức ảnh đã cho thấy những ngọn núi xa xôi một cách chi tiết.

The company planned an enlargement of its workforce to meet demand.

Công ty đã lên kế hoạch mở rộng lực lượng lao động để đáp ứng nhu cầu.

Cụm từ kết hợp

photo enlargement

Một bức ảnh được in với kích thước lớn hơn bản gốc

She ordered a high-quality photo enlargement of the wedding portrait.

Cô ấy đã đặt một bản phóng to hình ảnh chất lượng cao cho bức chân dung đám cưới.

territorial enlargement

Sự gia tăng về diện tích vật lý hoặc ranh giới của một quốc gia hoặc khu vực

The empire focused on territorial enlargement through strategic alliances.

Đế chế tập trung vào sự mở rộng lãnh thổ thông qua các liên minh chiến lược.

enlargement of scope

Sự gia tăng về phạm vi hoặc độ rộng của một dự án hoặc nghiên cứu

The enlargement of scope allowed the researchers to examine more variables.

Sự mở rộng về phạm vi đã cho phép các nhà nghiên cứu xem xét nhiều biến số hơn.

Bối cảnh văn hóa

Nghthut Phóng to: Camera Obscura đã Thay đổi Tm nhìn như thế nào
The Art of the Enlargement: How the Camera Obscura Changed Vision

Từ nguyên

Tnày bt ngun ttenlarge trong tiếng Anh trung cổ, vn xut phát ttenlargir trong tiếng Pháp cổ, kết hp tin ten- có nghĩa là "làm cho" và large ttiếng Latin largus có nghĩa là "di dào" hoc "hào phóng". Thut ngnày đã phát trin tvic mô tshào phóng vtinh thn sang vic biu thsgia tăng vkích thước vt lý hoc slượng.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error