D
Dicread
HomeDictionaryMmyocardium

myocardium

cơ tim
Danh từ
Số nhiều: myocardia

myocardium là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chlp cơ dày nht ca thành tim. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cơ tim". Đim quan trng cn lưu ý là myocardium không chỉ đơn thun là mt khi cơ, mà nó mô tcu trúc mô hc đặc thù vi các tế bào cơ tim có khnăng tco bóp nhp nhàng để duy trì chu kbơm máu.

Phân bit thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ myocardium vi các lp khác ca thành tim để tránh nhm ln trong bi cnh y khoa:
endocardium: Lp ni tâm mc (lp màng mng lót bên trong tâm tht và tâm nhĩ).
pericardium: Lp màng ngoài tim (túi bao quanh toàn btrái tim).

Trong khi pericardium đóng vai trò bo vvà cố định, thì myocardium mi là thành phn thc hin chc năng vn động chính. Ví dụ, khi nói vtình trng viêm cơ tim, thut ngchính xác phi là myocarditis (viêm cơ tim), chkhông phi pericarditis (viêm màng ngoài tim).

Ngcnh sdng và lưu ý dch thut

Vì đây là thut ngchuyên ngành, myocardium thường xut hin trong các báo cáo y tế, tài liu gii phu hoc nghiên cu sinh hc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "cơ tim" để đảm bo tính tnhiên và chính xác.

Đúng: myocardial infarction $\rightarrow$ nhi máu cơ tim.
Đúng: myocardial tissue $\rightarrow$ mô cơ tim.

Mt sai lm phbiến là sdng theart muscle trong các văn bn hc thut. Mc dù heart muscle cũng có nghĩa là cơ tim, nhưng nó mang sc thái thông tc hơn. Trong các ngcnh chuyên môn, myocardium là la chn chun xác và trang trng hơn.

Ý nghĩa

Danh từcơ tim

Mô cơ của tim, bao gồm các tế bào cơ tim chuyên biệt co bóp để bơm máu đi khắp cơ thể

The myocardium is primarily composed of striated muscle fibers.

Cơ tim chủ yếu được cấu tạo từ các sợi cơ vân.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error