D
Dicread
HomeDictionaryPpinion

pinion

lông cánh / bánh răng nhỏ / trói chặt / cắt cánh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: pinionsQuá khứ: pinionedPhân từ 2: pinionedV-ing: pinioning

Tnày mang nhiu nghĩa chuyên bit tùy thuc vào lĩnh vc sdng, tsinh hc, cơ khí cho đến hành động cưỡng chế. Đối vi người hc tiếng Anh, đim cn lưu ý là schuyn đổi vai trò gia danh tvà động tvi nhng sc thái hoàn toàn tách bit.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong lĩnh vc sinh hc, pinion dùng để chlông cánh ca chim. Khi đóng vai trò là động từ, nó mang nghĩa là ct cánh để ngăn chim bay. Đây là mt thut ngchuyên môn, không nên nhm ln vi các tthông dng như wing (cánh nói chung) hay feather (lông vũ).

Trong cơ khí, pinion chmt bánh răng nhtruyn động cho mt bánh răng ln hơn. Điu này to ra skhác bit rõ rt vi gear (bánh răng nói chung). Khi dùng pinion, người nói mun nhn mnh vào kích thước nhhơn và vai trò dn động trong mt hthng truyn lc.

khía cnh hành động, khi là động từ, pinion mô tvic trói cht hoc gicht tay chân ai đó để hkhông thcử động. Tnày mang sc thái cưỡng chế mnh mhơn so vi tie (buc) hay hold (giữ).

Các li thường gp và lưu ý

Người hc cn phân bit rõ gia nghĩa cơ khí và nghĩa sinh hc để tránh gây hiu lm trong văn cnh. Ví dụ, trong mt tài liu kthut, pinion sluôn được hiu là bánh răng nhỏ, trong khi trong văn chương hoc tài liu về động vt, nó sliên quan đến lông cánh.

Sdng pinion để chbt kloi bánh răng nào (Nên dùng gear nếu không mun nhn mnh kích thước nhỏ).
Sdng pinion khi mô tcơ chế truyn động cthể: pinion gear (bánh răng nhỏ).
Dùng pinion cho vic buc dây thông thường (Nên dùng tie hoc bind).
Sdng pinion khi mô tvic khng chế đối phương: pinion someone's arms (trói cht tay ai đó).

Đặc đim ngpháp

Tnày va là danh từ đếm được (có thdùng snhiu pinions) va là ngoi động từ (cn có tân ngữ đi kèm khi thc hin hành động trói cht hoc ct cánh).

Countable when referring to a specific bird wing or a mechanical gear. Uncountable when referring to the general act of pinioning as a technique.

Ý nghĩa

Danh từlông cánh

Phần ngoài của cánh chim, đặc biệt là những chiếc lông bay

The hawk's pinion was damaged during the storm.

Lông cánh của con diều hâu đã bị tổn thương trong cơn bão.

Danh từbánh răng nhỏ

Một bánh răng nhỏ với số lượng răng ít, khớp với một bánh răng lớn hơn

The drive pinion transmits power to the ring gear.

Bánh răng nhỏ truyền lực đến bánh răng vòng.

Ngoại động từtrói chặt
[~ someone][~ something]

Buộc hoặc trói tay chân của ai đó để ngăn họ cử động

The guards pinion the prisoner's arms behind his back.

Các vệ binh trói chặt tay tù nhân ra sau lưng.

Ngoại động từcắt cánh
[~ something]

Cắt bớt lông cánh của một con chim để ngăn nó bay

The falconer had to pinion the young bird.

Người nuôi chim ưng đã phải cắt cánh con chim non.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error