D
Dicread
HomeDictionaryLlisten

listen

nghe / nghe theo
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: listenedPhân từ 2: listenedV-ing: listening

listen không chỉ đơn thun là vic tiếp nhn âm thanh mt cách thụ động mà nhn mnh vào schủ động, tp trung và có ý thc ca người nghe. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính tùy vào ngcnh sdng.

Skhác bit gia listen và hear

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gia listen và hear. Mc dù chai đều dch là "nghe", nhưng bn cht hành động hoàn toàn khác nhau:

hear là khnăng vt lý ca tai, din ra mt cách tnhiên và không chủ đích. Ví dụ, bn có thhear tiếngn từ đường phkhi đang làm vic mà không hcố ý chú ý đến nó.
listen yêu cu snlc và tp trung. Khi bn listen, bn đang cgng hiu hoc phân tích âm thanh đó. Ví dụ, khi bn tp trung nghe mt bn nhc hoc nghe mt bài ging, bn đang sdng listen.

Sai: I listened a loud noise outside. (Vì tiếngn bt ngxy ra, bn không chủ động tp trung vào nó ttrước).
✅ Đúng: I heard a loud noise outside.

Cách dùng vi gii tvà nghĩa bóng

Khi mun nói nghe mt đối tượng cthnào đó, listen luôn đi kèm vi gii tto. Vic thiếu gii tnày là mt li ngpháp thường gp đối vi người Vit.

Ví dụ: Listen to me! (Hãy nghe tôi nói này!) thay vì nói Listen me!.

Ngoài ra, listen còn được dùng vi nghĩa bóng là "nghe theo" hoc "tuân thủ" li khuyên, chdn. Trong trường hp này, nó không còn là hành động vt lý ca tai mà là schp nhn và thc hin theo ý kiến ca người khác.

Ví dụ: He never listens to his parents. (Anhy chng bao ginghe theo li cha mẹ).

Lưu ý vngpháp

listen là mt ni động tkhi đứng mt mình (ví dụ: Listen! Can you hear that?), nhưng trthành ngoi động tkhi có to đi kèm để chỉ đối tượng được lng nghe.

Ý nghĩa

Nội động từnghe
[doing ~]

Tập trung sự chú ý vào một âm thanh

I like to listen to the rain.

Tôi thích nghe tiếng mưa.

Ngoại động từnghe theo
[~ someone][~ something]

Chú ý đến lời khuyên hoặc một yêu cầu

You must listen to your doctor.

Bạn phải nghe theo lời bác sĩ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error