D
Dicread
HomeDictionaryHhorn

horn

sừng / kèn / còi / xen vào
Ngoại động từ[C] Đếm được
Quá khứ: hornedPhân từ 2: hornedV-ing: horning

Tnày mang mt sliên tưởng mnh mvmt cm giác vi độ ln ca âm thanh và snhô ra. Khi được dùng như mt danh từ, nó gi lên ssc nhn vmt vt lý hoc mt tín hiu âm thanh chói tai, to nên mi liên kết gia vũ khí sinh hc ca động vt và thiết bcnh báo cơ khí ca xe cộ.

Khi đóng vai trò là mt động từ, thut ngnày chuyn sang hướng chmt svi phm quy tc xã hi. Nó gi ý mt sxâm nhp vng vhoc hung hăng, mô phng cách mt con vt dùng đầu để húc nhng con khác sang mt bên nhm đạt được điu mình mun. Điu này khiến hành động mang mt sc thái hơi thô lhoc mang tính cơ hi.

Countable when referring to the physical object on an animal, a musical instrument, or a car part.

Ý nghĩa

Danh từsừng

Một phần phát triển cứng và vĩnh viễn trên đầu của một số loài động vật có vú

The rhino has a massive horn.

Con tê giác có một chiếc sừng khổng lồ.

Danh từkèn

Một loại nhạc cụ hình ống tạo ra âm thanh thông qua sự rung động của môi

He played a brass horn in the orchestra.

Anh ấy đã chơi một chiếc kèn đồng trong dàn nhạc.

Danh từcòi

Một thiết bị trên xe cộ tạo ra tiếng động lớn để cảnh báo

The driver honked his horn in anger.

Người tài xế đã bấm còi trong giận dữ.

Ngoại động từxen vào
[~ something]

Chen lấn hoặc ép buộc để vào một nơi nào đó hoặc tham gia vào một tình huống

He tried to horn in on our conversation.

Anh ta đã cố gắng xen vào cuộc trò chuyện của chúng tôi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error