D
Dicread
HomeDictionaryAastatine

astatine

astatin
Danh từ

astatine là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nguyên tphóng xcc khiếm. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "astatin". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng đây không phi là mt tvng thông dng trong giao tiếp hàng ngày mà chxut hin trong các văn bn khoa hc, nghiên cu vvt lý ht nhân hoc bng tun hoàn các nguyên thóa hc.

Đặc đim ngnghĩa và ngcnh sdng

Vì astatine là tên ca mt nguyên thóa hc cthể, nó đóng vai trò là mt danh triêng không đếm được. Nó không có các từ đồng nghĩa trong tiếng Anh vì đây là tên định danh duy nht cho nguyên tcó shiu nguyên tử 85. Khi viết trong các báo cáo khoa hc, astatine thường đi kèm vi các thut ngnhư isotope (đồng vị) hoc radioactive decay (phân rã phóng xạ).

Ví dụ đúng: Astatine is the rarest naturally occurring element on Earth. (Astatin là nguyên thiếm nht xut hin tnhiên trên Trái Đất.)

Lưu ý vthut ngvà nhm ln

Đối vi người Vit, cn phân bit rõ astatine vi các nguyên tkhác trong nhóm halogen như fluorine (flo), chlorine (clo), bromine (brom) và iodine (it). Mc dù chúng có tính cht hóa hc tương tự, nhưng astatine khác bit hoàn toàntính phóng xcc mnh và thi gian bán rã ngn, khiến nó không thtìm thy trong cácng dng thương mi thông thường.

Mt sai lm phbiến là nhm ln cách phát âm hoc viết chính tvi các thut ngy tế hoc hóa hc khác. Hãy đảm bo viết đúng chính tastatine để tránh nhm ln vi các hp cht hu cơ hoc tên thuc trong tiếng Anh chuyên ngành.

Ý nghĩa

Danh từastatin

Một nguyên tố halogen có tính phóng xạ cao với ký hiệu At và số hiệu nguyên tử 85, là nguyên tố hiếm nhất xuất hiện tự nhiên trong vỏ Trái Đất

The scientists studied the decay chain of uranium to isolate a few atoms of astatine.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu chuỗi phân rã của urani để tách ra một vài nguyên tử astatin.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error