D
Dicread
HomeDictionaryXxenon

xenon

xenon
Danh từ

xenon là mt nguyên thóa hc thuc nhóm khí hiếm, đặc trưng bi tính trơ hóa hc cao. Trong tiếng Vit, tnày được ginguyên theo danh pháp quc tế hoc phiên âm là "xenon". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia vai trò ca nó như mt nguyên thóa hc trong bng tun hoàn và cácng dng thc tế trong công nghệ.

Ý nghĩa

Danh từxenon

Một loại khí hiếm không màu, không mùi với số hiệu nguyên tử 54, được sử dụng chủ yếu trong các loại đèn chuyên dụng và chẩn đoán hình ảnh y tế

The scientist used xenon gas to improve the clarity of the flash lamp.

Nhà khoa học đã sử dụng khí xenon để cải thiện độ rõ nét của đèn flash.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error