D
Dicread
HomeDictionaryTTennessine

Tennessine

tennessine
Danh từ

tennessine là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt nguyên tsiêu nng được tng hp nhân to. Đối vi người hc tiếng Anh, điu quan trng là nhn din đây là mt danh triêng chtên nguyên tố, không có nghĩa bóng hay cách dùng thông dng trong giao tiếp hàng ngày. Đặc đim ngnghĩa Tnày được đặt tên theo tiu bang Tennessee ca Hoa Kỳ, nơi có mt trong nhng phòng thí nghim tham gia to ra nguyên tnày. Trong tiếng Anh, các nguyên thóa hc thường đóng vai trò là danh tkhông đếm được. Khi sdng trong văn bn khoa hc, tennessine thường xut hin trong các ngcnh tho lun vbng tun hoàn, vt lý ht nhân hoc các nghiên cu vnguyên tsiêu nng. Lưu ý vthut ng Vì đây là mt nguyên thiếm và mang tính kthut cao, người dùng không cn lo lng vcác từ đồng nghĩa hay ttrái nghĩa. Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia tên nguyên ttennessine và tên tiu bang Tennessee để tránh nhm ln trong phát âm và chính tkhi viết. Ví dụ đúng: Tennessine is a synthetic element. (Tennessine là mt nguyên ttng hp.) Ví dsai: Sdng tennessine để mô tmt đặc đim tính cách hoc trng thái (vì tnày không có nghĩa tính từ).

Ý nghĩa

Danh từtennessine

Một nguyên tố phóng xạ tổng hợp có số hiệu nguyên tử 117, nằm trong nhóm 17 của bảng tuần hoàn với tư cách là một halogen

"Tennessine is produced in a laboratory by bombarding berkelium targets with calcium ions."

Tennessine là một nguyên tố siêu nặng được tạo ra trong máy gia tốc hạt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error