D
Dicread
HomeDictionaryTtoothpaste

toothpaste

kem đánh răng
[U] Không đếm được

Thut ngnày mô tmt sn phm vsinh chuyên dng dùng để chăm sóc răng ming. Tnày mang sc thái thc dng và mang tính y tế, thường gn lin vi thói quen sinh hot bui sáng, bui ti và môi trường sch sca phòng tm. Mc dù là mt cht vt lý, nhưng trong hu hết các ngcnh, nó được coi là mt danh tkhông đếm được, dùng để chchung cht liu này thay vì các đơn vriêng lẻ.

Vì là danh tkhông đếm được, tnày không thchuyn sang dng snhiu để mô tnhiu phn kem. Để chrõ mt slượng cthể, người dùng cn sdng các cu trúc phân chia như một tuýp kem đánh răng hoc một chút kem đánh răng để biến khái nim này thành đơn vcó thể đếm được.

Generally treated as a mass noun when referring to the substance itself, but becomes countable when referring to specific tubes or brands of the product.

Ý nghĩa

Danh từkem đánh răng

Một loại hỗn hợp sệt hoặc dạng gel dùng chung với bàn chải để làm sạch răng

She squeezed a pea-sized amount of toothpaste onto the brush.

Cô ấy nặn một lượng kem đánh răng nhỏ bằng hạt đậu lên bàn chải.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error