D
Dicread
HomeDictionaryEeconomical

economical

tiết kiệm

/ˌɛkəˈnɒmɪkəl/

Tính từ
So sánh hơn: more economicalSo sánh nhất: most economical

economical được sdng để mô tmt thgì đó mang li giá trcao, hiu quvmt chi phí hoc không gây lãng phí tài nguyên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tiết kim", nhưng sc thái ca nó nhn mnh vào tính hiu quvà sti ưu hóa. Ví dụ, mt chiếc xe economical không chỉ đơn thun là rkhi mua, mà là tiêu tn ít nhiên liu hơn trong quá trình sdng, giúp người dùng gim chi phí vn hành vlâu dài.

Phân bit vi các ttương đương

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia economical và economic. Mc dù chai đều liên quan đến kinh tế, nhưng ý nghĩa ca chúng hoàn toàn khác bit:

economical: Tp trung vào vic tiết kim, tránh lãng phí hoc chi phí thp (ví dụ: an economical car - mt chiếc xe tiết kim nhiên liu).
economic: Liên quan đến nn kinh tế ca mt quc gia hoc hthng tài chính (ví dụ: economic growth - tăng trưởng kinh tế).

Mt sai lm phbiến là sdng economic khi mun nói vvic tiết kim tin bc. Hãy nhrng economic mang tính vĩ mô và hthng, còn economical mang tính thc dng và cá nhân.

Skhác bit gia tiết kim và r

Cn phân bit economical vi cheap. Trong khi cheap thường gi cm giác vmt sn phm có giá thành thp nhưng có thể đi kèm vi cht lượng kém, thì economical mang nghĩa tích cc hơn. Nó ám chsthông minh trong chi tiêu, nơi cht lượng vn được đảm bo nhưng chi phí vn hành hoc duy trì được ti ưu hóa.

a cheap car (có thlà mt chiếc xe cũ nát, cht lượng thp).
an economical car (mt chiếc xe hin đại, tiêu tn ít xăng, mang li giá trtt).

Lưu ý vngpháp

economical là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết. Khi mun din đạt hành động tiết kim, bn nên sdng động tsave hoc trng teconomically.

Ý nghĩa

Tính từtiết kiệm

Mang lại giá trị hoặc dịch vụ tốt so với số tiền, thời gian hoặc công sức bỏ ra

The new hybrid engine is far more economical than the previous model.

Động cơ hybrid mới tiết kiệm hơn nhiều so với mẫu trước đó.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error