D
Dicread
HomeDictionaryEexhume

exhume

quật mộ / khơi lại
Ngoại động từ
Quá khứ: exhumedPhân từ 2: exhumedV-ing: exhuming

exhume mang sc thái trang trng và chuyên môn, thường được sdng trong bi cnh pháp lý, y khoa hoc kho chc. Nghĩa đen ca tnày là hành động qut mộ, tc là đào mt thi thlên khi mt đất. Đim cn lưu ý là exhume không đơn thun là hành động đào đất, mà nhn mnh vào mc đích cthnhư khám nghim tthi để tìm ra nguyên nhân cái chết hoc xác định danh tính.

Ý nghĩa

Ngoại động từquật mộ
[~ something]

Đào một thi thể lên khỏi mặt đất nơi nó được chôn cất, thường là để khám nghiệm y khoa hoặc điều tra pháp lý

The forensic team had to exhume the body to gather new evidence for the cold case.

Đội pháp y đã phải quật mộ để thu thập bằng chứng mới cho vụ án chưa có lời giải.

Ngoại động từkhơi lại
[~ something]

Đưa một điều gì đó đã bị lãng quên hoặc che giấu trở lại với sự chú ý hoặc nhận thức của công chúng

The historian sought to exhume the lost records of the ancient dynasty to rewrite the regional narrative.

Nhà sử học tìm cách khơi lại những ghi chép bị thất lạc của triều đại cổ đại để viết lại câu chuyện về khu vực này.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error