D
Dicread
HomeDictionaryFfemur

femur

xương đùi
[C] Đếm được
Số nhiều: femurs

femur là mt thut nggii phu chuyên sâu dùng để chxương đùi, xương dài nht và khe nht trong cơ thcon người. Trong giao tiếp thông thường, người bn ngcó thdùng tthigh bone, nhưng trong các văn bn y khoa, báo cáo sc khe hoc bi cnh hc thut, femur là tchính xác và duy nht được sdng.

Sphân bit vngcnh sdng

Đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia femur và thigh. Trong khi thigh (đùi) dùng để chtoàn bvùng tht và cơ thông đến đầu gi, thì femur chỉ đích danh phn xương nm bên trong vùng đó. Vic nhm ln hai tnày trong bi cnh y tế có thdn đến hiu lm nghiêm trng vvtrí tn thương.

Sai: I broke my thigh. (Câu này không rõ ràng vì thigh là mt vùng cơ thể).
✅ Đúng: I broke my femur. (Xác định chính xác là gãy xương đùi).

Lưu ý vthut ngchuyên môn

Vì đây là mt danh từ đếm được, khi nói vmt ca chn thương cthể, bn cn sdng mo tthe hoc a. Trong các tài liu gii phu, femur thường đi kèm vi các thut ngchvtrí như proximal femur (phn đầu gn ca xương đùi) hoc femoral shaft (thân xương đùi). Hãy cn thn để không nhm ln vi các xương khác ca chi dưới như tibia (xương chày) hoc fibula (xương mác), vn có vtrí nm dưới đầu gi.

Used to refer to the individual thigh bone in a human or animal.

Ý nghĩa

Danh từxương đùi

Xương gần nhất của chi sau, kéo dài từ hông đến đầu gối

The surgeon repaired a fracture of the femur.

Bác sĩ phẫu thuật đã điều trị một vết gãy xương đùi.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error