D
Dicread
HomeDictionaryIinter

inter

an táng
Ngoại động từ
Quá khứ: interredPhân từ 2: interredV-ing: interring

inter là mt động tmang sc thái trang trng và mang tính nghi lcao, dùng để chhành động đặt thi thvào mộ. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "an táng" hoc "chôn ct", nhưng nó thường được dùng trong các văn bn chính thc, báo cáo pháp y hoc các nghi thc tôn giáo hơn là trong giao tiếp hng ngày.

Ý nghĩa

Ngoại động từan táng

Đặt thi thể người chết vào trong mộ hoặc hầm mộ, thường đi kèm với một nghi lễ tang lễ

The family gathered to inter their patriarch in the ancestral plot.

Gia đình đã tập hợp lại để an táng vị trưởng tộc trong khu mộ tổ tiên.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error