D
Dicread
HomeDictionaryIinter

inter

an táng, chôn cất
Ngoại động từ
Quá khứ: interredPhân từ 2: interredV-ing: interring

Đây là mt thut ngtrang trng, mang tính nghi thc và tôn kính khi nói vvic chôn ct. Tnày gi lên strang nghiêm và tính lnghi mà tbury không thhin hết được. Trong khi bury có thể được dùng mt cách thông thường hoc thm chí mang nghĩa tiêu cc (ví dụ: chôn giu mt bí mt hoc chôn sng ai đó), thì inter hu như luôn ngụ ý mt bi cnh pháp lý, tôn giáo hoc nghi lễ. Tnày thường xut hin trong các cáo phó, văn bn pháp lut và các bài điếu văn trang trng. Nó gi lên hìnhnh vvic đặt thi hài mt cách tôn nghiêm ln cui vào nơi an nghvĩnh hng, chng hn như trong hm mhoc mt khu đất ti nghĩa trang.

Ý nghĩa

Ngoại động từan táng

Đặt thi hài vào mộ hoặc hầm mộ, thường đi kèm với một nghi lễ tang lễ

"The family gathered to inter their patriarch in the ancestral plot."

Gia đình đã tập hợp lại để an táng người gia trưởng trong khu mộ tổ tiên.

Last Updated: May 26, 2026Report an Error