D
Dicread
HomeDictionaryUunearth

unearth

phơi bày / khai quật
Ngoại động từ
Quá khứ: unearthedPhân từ 2: unearthedV-ing: unearthing

unearth mang hai sc thái nghĩa chính: mt là nghĩa đen liên quan đến hành động vt lý, hai là nghĩa bóng liên quan đến vic tìm kiếm thông tin. Đim chung ca chai là hành động đưa mt thgì đó ttrng thái bche khut, vùi lp ra ngoài ánh sáng.

Ý nghĩa

Ngoại động từphơi bày
[~ something]

Tìm thấy hoặc khám phá ra điều gì đó vốn bị che giấu hoặc chưa được biết đến

The journalist worked for months to unearth the truth about the scandal.

Nhà báo đã làm việc trong nhiều tháng để phơi bày sự thật về vụ bê bối.

Ngoại động từkhai quật
[~ something]

Đào một thứ gì đó lên khỏi mặt đất

Archaeologists managed to unearth several ancient pottery shards during the excavation.

Các nhà khảo cổ học đã khai quật được vài mảnh gốm cổ trong quá trình đào bới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error