D
Dicread
HomeDictionaryGgraveyard

graveyard

nghĩa trang / bãi phế liệu / nơi lưu trữ bỏ hoang
Danh từ
Số nhiều: graveyards

graveyard thường được hiu theo nghĩa đen là mt khu đất dành cho vic an táng người chết. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô và tính cht mà tnày có thdch là "nghĩa trang" hoc "nghĩa địa". Vmt cm xúc, tnày mang sc thái trang nghiêm, tĩnh lng và đôi khi gi lên su bun hoc hoài nim. Mrng ý nghĩa và sc thái Ngoài nghĩa đen, graveyard thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt nơi mà nhng thkhông còn giá trị, bhng hóc hoc blãng quên tp trung li. Khi dùng trong ngcnh này, nó không còn mang tính tâm linh mà nhn mnh vào sbhoang và vô dng. Nghĩa bóng vvt cht: Dùng để chnhng bãi phế liu ln, đặc bit là vi các phương tin cơ gii. Ví dụ: a graveyard of old cars (mt bãi phế liu ô tô cũ). Nghĩa bóng vtru tượng: Chmt nơi lưu trnhng thli thi hoc nhng dự án tht bi. Ví dụ: the archive became a graveyard for outdated reports (kho lưu trữ đã trthành nơi chôn ct nhng báo cáo li thi). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit graveyard vi cemetery. Mc dù chai đều dch là "nghĩa trang", nhưng graveyard thường gn lin vi mt nhà thờ (churchyard), trong khi cemetery thường là mt khu nghĩa trang ln, độc lp và có quy hoch chuyên nghip hơn. Trong giao tiếp thông thường, hai tnày có thdùng thay thế cho nhau, nhưng cemetery mang tính chính thc hơn.

Ý nghĩa

Danh từnghĩa trang

Một khu đất chôn cất, thường gắn liền với một nhà thờ, nơi những người đã khuất được an táng

"The old graveyard was overgrown with ivy and wildflowers."

Nghĩa trang cũ bị bao phủ bởi cây thường xuân và hoa dại.

Danh từbãi phế liệu

Một nơi lưu giữ hoặc để cho mục nát những phương tiện, máy móc cũ hoặc các vật thể lớn bị loại bỏ khác

"The outskirts of the city are home to a massive aircraft graveyard."

Vùng ngoại ô thành phố là nơi đặt một bãi phế liệu khổng lồ dành cho những chiếc máy bay đã ngừng hoạt động.

nơi lưu trữ bỏ hoang

Một nơi mà những thứ không còn hữu ích hoặc bị lãng quên được gửi đến

Kho lưu trữ đã trở thành nơi lưu trữ bỏ hoang cho những báo cáo chính phủ lỗi thời.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error