D
Dicread
HomeDictionaryFfinancial

financial

thuộc về tài chính / thuộc về tài chính cá nhân

/faɪˈnænʃəl/

Tính từ

Thut ngfinancial đóng vai trò như mt khái nim bao quát cho mi hot động liên quan đến sluân chuyn, qun lý hoc shu tin bc. Tnày mang sc thái khách quan và chun mc, giúp tách bit yếu tcm xúc ra khi vic kiếm tin và chi tiêu.

Trong bi cnh doanh nghip hoc chính phủ, tnày ám chsphc tp mang tính hthng, gi liên tưởng đến các bng tính, kim toán và thtrường toàn cu. Nó cho thy mt quy mô chuyên nghip, nơi mà khái nim 'tin bc' thông thường được nâng tm thành 'vn' hoc 'tài sn'.

Khi áp dng cho cá nhân, ý nghĩa ca nó chuyn sang hướngn định và lp kế hoch. Trong khi monetary đề cp cthể đến chính đơn vtin tệ, thì financial mô ttrng thái tng thvsgiàu có ca mt người và các quyết định chiến lược xoay quanh stài sn đó.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về tài chính

Liên quan đến tài chính, việc quản lý những khoản tiền lớn, đặc biệt là bởi chính phủ hoặc các công ty lớn

The company is facing severe financial difficulties after the market crash.

Công ty đang đối mặt với những khó khăn tài chính nghiêm trọng sau cuộc khủng hoảng thị trường.

Tính từthuộc về tài chính cá nhân

Liên quan đến tiền bạc cá nhân của một người và cách họ chi tiêu số tiền đó

She sought professional financial advice before investing in real estate.

Cô ấy đã tìm kiếm lời khuyên tài chính chuyên nghiệp trước khi đầu tư vào bất động sản.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error