D
Dicread
HomeDictionarySshirk

shirk

né tránh / lười biếng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: shirkedPhân từ 2: shirkedV-ing: shirking

shirk mang sc thái tiêu cc, dùng để chhành động ctình né tránh nhng nghĩa vụ, trách nhim hoc công vic mà mt người lra phi thc hin. Đim mu cht ca tnày là sthiếu trách nhim, thường đi kèm vi slười biếng hoc dùng nhng lý do gito để thoái thác. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi avoid, shirk có mc độ chtrích cao hơn. Trong khi avoid đơn thun là tránh mt điu gì đó (có thvì lý do chính đáng hoc khách quan), thì shirk nhn mnh vào vic trn tránh mt bn phn đạo đức hoc pháp lý. Ví dụ, bn có thavoid mt đám đông để tránhn ào, nhưng nếu bn shirk công vic, bn đang bcoi là kthiếu trách nhim. Mt tkhác gn nghĩa là dodge, nhưng dodge thường gi lên snhanh nhn, khéo léo hoc dùng mưu mo để thoát khi điu gì đó (như dodge a bullet - thoát him trong gang tc), còn shirk thiên vshèn nhát hoc lười nhác trong công vic. Cách dùng thc tế Không nên dùng shirk cho nhng tình hung tránh né mang tính vt lý hoc vô hi. Sdng khi nói vtrách nhim gia đình, công vic văn phòng hoc nghĩa vquân sự. Ví dụ: shirk one's duties (né tránh nhim vụ) hoc shirk responsibility (thoái thác trách nhim). Lưu ý vngpháp shirk là mt ngoi động từ, thường đi kèm trc tiếp vi danh tchtrách nhim hoc công vic mà không cn gii từ đi kèm.

Ý nghĩa

Ngoại động từné tránh
[~ something]

Tránh né hoặc bỏ bê một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc một phần công việc

"He tried to shirk his responsibilities by pretending to be ill."

Anh ấy đã cố gắng né tránh trách nhiệm của mình bằng cách giả vờ bị bệnh.

Nội động từlười biếng
[~]

Tránh làm việc hoặc nhiệm vụ thông qua sự lười biếng hoặc sự lừa dối

"The lazy employee tended to shirk whenever the boss was away."

Quản lý nhận thấy rằng một số nhân viên có xu hướng lười biếng khi không có ai quan sát.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error