D
Dicread
HomeDictionaryEelude

elude

lẩn tránh / vượt quá khả năng
Ngoại động từ
Quá khứ: eludedPhân từ 2: eludedV-ing: eluding

elude mang sc thái ca skhéo léo, tinh vi hoc mt sbt lc trong vic nm bt, khác vi escape thường nhn mnh vào hành động chy trn vt lý khi mt nơi bgiam giữ. Khi dùng elude, đối tượng thường không chỉ đơn thun là chy nhanh hơn mà là dùng mưu mo hoc sự ẩn mình để không bphát hin. Skhác bit vngnghĩa Trong bi cnh vt lý, elude mô tvic tránh bbt gimt cách tài tình. Ví dụ, mt tên ti phm có thelude cnh sát bng cáchn np trong đám đông, trong khi escape sdùng khi tên ti phm vượt ngc khi nhà tù. Trong bi cnh tru tượng, elude được dùng khi mt ý tưởng, mt ký ức hoc mt li gii không thhin ra trong tâm trí dù ta đã cgng suy nghĩ. Đây là đim mà người hc tiếng Vit dnhm ln vì trong tiếng Vit thường dùng từ "quên" hoc "không nhra", nhưng elude gi cm giác như kiến thc đó đang "trn" khi tm vi ca trí não. Sai: The answer escaped me (Dùng escape ở đây không sai nhưng không tinh tế bng elude khi nói vskhó khăn trong vic truy xut thông tin). ✅ Đúng: The name of the actor eludes me (Tên ca nam din viên đó tôi không tài nào nhra được). Lưu ý vcách dùng Tnày thường được sdng trong các văn cnh trang trng hoc văn chương. Vmt ngpháp, elude là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân ngữ (người hoc vt bln tránh) mà không cn gii từ đi kèm.

Ý nghĩa

Ngoại động từlẩn tránh
[~ someone]

Thoát khỏi hoặc tránh bị ai đó bắt giữ hoặc phát hiện bằng sự khôn khéo hoặc tốc độ

"The thief managed to elude the police for several blocks."

Tên trộm đã xoay xở để lẩn tránh cảnh sát trong vài dãy nhà.

Ngoại động từvượt quá khả năng
[~ someone]

Không thể được nắm bắt, thấu hiểu hoặc ghi nhớ bởi một ai đó

"The solution to the complex mathematical problem continued to elude the researchers."

Lời giải cho bài toán phức tạp này tiếp tục vượt quá khả năng của các nhà nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error