D
Dicread
HomeDictionarySsidestep

sidestep

né tránh / né sang một bên / bước sang bên / chiêu né tránh
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: sidestepsQuá khứ: sidesteppedPhân từ 2: sidesteppedV-ing: sidestepping

sidestep mang hai sc thái nghĩa chính: mt là hành động vt lý và hai là hành động mang tính chiến thut hoc tâm lý. Trong nghĩa vt lý, nó mô tmt chuyn động nhanh, dt khoát sang mt bên để tránh va chm. Tuy nhiên, trong giao tiếp và đời sng, sidestep thường được dùng vi nghĩa bóng để chvic ctình né tránh mt vn đề khó khăn, mt câu hi hóc búa hoc mt trách nhim mà người nói không mun đối mt trc tiếp. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi avoid, sidestep mang hàm ý chủ động và khéo léo hơn. Trong khi avoid đơn thun là tránh mt điu gì đó, thì sidestep gi lên hìnhnh ca mt "chiêu né tránh" đầy tính toán, ging như cách mt võ sĩ né đòn. Người sdng sidestep thường không đối đầu trc din mà tìm cách đi vòng qua vn đề để gim thiu ri ro hoc schtrích. avoid: Tránh mt tình hung nói chung (ví dụ: tránh tc đường). sidestep: Né tránh mt vn đề cthbng skhéo léo hoc mưu mo (ví dụ: né tránh câu hi ca phóng viên). Lưu ý vcách dùng và li thường gp Người hc tiếng Anh thường nhm ln sidestep vi các tchstrn tránh tiêu cc như evade. Mc dù chai đều có nghĩa là né tránh, nhưng evade thường mang sc thái nng nhơn, đôi khi liên quan đến vic vi phm pháp lut (như tax evasion - trn thuế). Ngược li, sidestep thiên vslinh hot trong xlý tình hung hoc skhéo léo trong giao tiếp. Đúng: The CEO sidestepped the question about layoffs. (Vgiám đốc điu hành đã né tránh câu hi vvic ct gim nhân sự - thhin skhéo léo trong trli). Sai: Sdng sidestep khi mun nói vvic trn thuế mt cách bt hp pháp; trong trường hp này, evade schính xác hơn. Vmt ngpháp, sidestep có thể đóng vai trò là cả động tvà danh từ. Khi là danh từ, nó thường chmt bước chân sang bên hoc mt chiến thut né tránh cthể.

Ý nghĩa

Ngoại động từné tránh
[~ something]

Tránh giải quyết một vấn đề, câu hỏi hoặc trách nhiệm, thường bằng cách khéo léo hoặc lừa dối

"The politician attempted to sidestep the reporter's question about the budget deficit."

Vị chính trị gia đã cố gắng né tránh câu hỏi về việc tăng thuế trong suốt buổi phỏng vấn.

Nội động từné sang một bên
[~]

Di chuyển nhanh sang một bên để tránh va chạm với một người hoặc một vật

"The pedestrian had to sidestep quickly to avoid the oncoming cyclist."

Cô ấy đã phải né sang một bên khi đứa trẻ chập chững bất ngờ chạy băng qua hành lang.

Danh từbước sang bên

Một bước chân đi sang một bên

"With a quick sidestep, the boxer avoided the punch."

Vũ công đã thực hiện một bước sang bên duyên dáng để thay đổi hướng đi.

chiêu né tránh

Một hành động được thực hiện để tránh một tình huống khó khăn hoặc một cuộc đối đầu trực tiếp

Quyết định tái định vị thương hiệu của công ty là một chiêu né tránh khéo léo để thoát khỏi những tiếng xấu từ vụ bê bối.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error