D
Dicread
HomeDictionaryEequivocate

equivocate

nói lập lờ
Nội động từ
Quá khứ: equivocatedPhân từ 2: equivocatedV-ing: equivocating

equivocate mô thành động sdng ngôn ngmt cách cố ý mơ hồ, không rõ ràng hoc nói lp lờ để tránh vic phi đưa ra mt câu trli trc tiếp, cam kết vmt lp trường dt khoát hoc để che giu stht. Tnày thường mang sc thái tiêu cc, ám chsthiếu trung thc hoc sné tránh trách nhim trong giao tiếp.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit equivocate vi mt stcó nghĩa tương tnhưng khác vmc đích:

lie: Trong khi lie là nói di (khng định mt điu sai là đúng), thì equivocate không nht thiết là nói sai stht. Thay vào đó, người nói chn cách din đạt sao cho câu trli có thể được hiu theo nhiu nghĩa khác nhau, khiến người nghe không thnm bt được ý định thc sự.
evade: Tnày mang nghĩa né tránh mt cách chung chung (có thlà né tránh câu hi bng cách im lng hoc chuyn chủ đề). Ngược li, equivocate là né tránh thông qua vic sdng tngmt cách khéo léo nhưng mp mờ.

Ví dụ: Thay vì trli "Có" hoc "Không" cho mt câu hi hóc búa, mt chính trgia có thequivocate bng cách nói: "Tôi tin rng mi phương án đều đang được xem xét mt cách klưỡng", nhm tránh vic phi cam kết mt quyết định cthể.

Lưu ý vcách sdng

Trong tiếng Vit, equivocate thường được dch là "nói lp lờ" hoc "nói nước đôi". Đây là hành vi thường gp trong các bi cnh ngoi giao, chính trhoc khi ai đó đang cgng thoát khi mt tình hung khó khăn mà không mun bbuc ti là nói di.

Đúng: The witness began to equivocate when the lawyer pressed for a specific date. (Nhân chng bt đầu nói lp lkhi lut sư gng hi vmt ngày cthể.)
Sai: Không nên dùng equivocate khi ai đó đơn gin là không biết câu trli. Nếu hkhông biết, hchỉ đơn thun là uncertain (không chc chn), chkhông phi đang ctình equivocate để đánh lc hướng.

Ý nghĩa

Nội động từnói lập lờ
[~]

Sử dụng ngôn ngữ mơ hồ hoặc không rõ ràng nhằm che giấu sự thật hoặc tránh cam kết về một lập trường dứt khoát

The politician continued to equivocate when asked about the specific tax increases.

Vị chính trị gia tiếp tục nói lập lờ khi được hỏi về các khoản tăng thuế cụ thể.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error