D
Dicread
HomeDictionaryFfermion

fermion

fermion
Danh từ
Số nhiều: fermions

fermion là mt thut ngchuyên sâu trong vt lý lượng tử, dùng để chmt nhóm các ht cơ bn có đặc đim quan trng nht là tuân theo nguyên lý loi trPauli. Điu này có nghĩa là hai fermion cùng trng thái lượng tkhông thtn ticùng mt vtrí trong không gian. Chính đặc tính này to nên cu trúc ca vt cht, ngăn cn các nguyên tsp đổ và cho phép các electron sp xếp vào các lp vkhác nhau.

Ý nghĩa

Danh từfermion

Một hạt dưới nguyên tử, chẳng hạn như electron hoặc quark, tuân theo nguyên lý loại trừ Pauli và có spin nửa nguyên

The electron is the most well-known example of a fermion.

Electron là ví dụ điển hình nhất về một fermion.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error