D
Dicread
HomeDictionaryEecclesiastical

ecclesiastical

thuộc giáo hội

/əˌkli.ziˈæ.stə.kəl/

Tính từ

ecclesiastical là mt tính tmang sc thái trang trng, được sdng để mô tmi thliên quan đến Giáo hi Kitô giáo, đặc bit là vmt tchc, qun lý, lut lhoc kiến trúc. Tnày không chỉ đơn thun nói vnim tin tôn giáo (như religious), mà nhn mnh vào hthng phân cp và thchế ca giáo hi.

Ý nghĩa

Tính từthuộc giáo hội

Liên quan đến Giáo hội Kitô giáo hoặc các giáo sĩ

The city is known for its grand ecclesiastical architecture.

Thành phố này nổi tiếng với kiến trúc giáo hội tráng lệ.

Từ liên quan

Last Updated: June 22, 2026Report an Error