D
Dicread
HomeDictionaryVvicar

vicar

linh mục quản xứ
[C] Đếm được
Số nhiều: vicars

vicar là mt thut ngữ đặc thù trong hthng giáo hi, đặc bit là Giáo hi Anh (Church of England). Vmt ngnghĩa, tnày không chỉ đơn thun là mt linh mc, mà nhn mnh vai trò là người đại din hoc người thay mt cho mt cp cao hơn (như giám mc) để qun lý mt giáo xứ. Đối vi người hc tiếng Vit, cn phân bit rõ vicar vi các thut ngtôn giáo khác để tránh nhm ln trong dch thut. Phân bit vi các thut ngtương đương Trong tiếng Anh, có nhiu tcùng chnhng người lãnh đạo tôn giáo nhưng mang sc thái khác nhau: priest: Đây là thut ngchung nht để chlinh mc trong Công giáo hoc Chính thng giáo. Trong khi priest nhn mnh vào chc thánh và khnăng chành bí tích, vicar li nhn mnh vào chc vqun lý hành chính và đại din ti mt địa phương cthể. pastor: Thường được dùng trong các giáo phái Tin Lành, nhn mnh vào vai trò "người chăn dt" linh hn và chăm sóc cng đồng, mang sc thái gn gũi và tinh thn hơn là tính phân cp hành chính như vicar. rector: Mt vlinh mc đứng đầu giáo xứ, nhưng khác vi vicarchrector thường có quyn hn trc tiếp hơn đối vi tài sn và thu nhp ca giáo xứ đó thay vì là người đại din. Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng vicar, bn nên đặt trong bi cnh các câu chuyn hoc văn bn liên quan đến văn hóa Anh hoc các cu trúc giáo hi truyn thng. Vic dùng vicar để chmt linh mc trong mt nhà thCông giáo ti Vit Nam skhông tnhiên và không chính xác vmt thut ngữ. Đúng: The village vicar leads the Sunday service. (Vlinh mc qun xca ngôi làng điu hành bui lChnht.) Sai: Sdng vicar để chbt kai mc áo choàng linh mc mà không quan tâm đến chc vqun lý giáo xca họ. Đặc đim ngpháp vicar là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý shòa hp gia chngvà động từ, cũng như sdng mo ta hoc the phù hp vi ngcnh xác định hoc không xác định ca đối tượng được nhc đến.

Countable when referring to the individual person holding the office of a priest.

Ý nghĩa

Danh từlinh mục quản xứ

Người đại diện hoặc cấp phó của một cơ quan giáo hội cấp cao hơn, cụ thể là một linh mục phụ trách một giáo xứ trong Giáo hội Anh

"The local vicar led the Sunday morning service."

Vị linh mục quản xứ địa phương đã điều hành buổi lễ sáng Chủ nhật.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error