D
Dicread
HomeDictionaryCclerical

clerical

văn phòng / thuộc giáo hội
Tính từ

Tclerical trong tiếng Anh có hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit nếu không phân bit rõ ràng.

Phân bit hai sc thái ý nghĩa

Đầu tiên, trong môi trường công sở, clerical dùng để chcác công vic hành chính, giy tmang tính cht lp đi lp li. Nó không ám chknăng qun lý cao cp mà tp trung vào các tác vhtrnhư nhp liu, lưu trhsơ hoc sp xếp lch trình. Ví dụ, mt clerical error là mt li đánh máy hoc sai sót trong ghi chép, chkhông phi là li chiến lược hay li tư duy.

Thhai, trong ngcnh tôn giáo, clerical liên quan đến hàng giáo sĩ hoc nhng người đã được phong chc. Khi dùng vi nghĩa này, tnày mang sc thái trang trng và gn lin vi phm cp trong nhà thờ. Ví dụ, clerical dress sẽ được hiu là trang phc ca giáo sĩ.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Người hc cn đặc bit lưu ý không nhm ln clerical vi administrative. Mc dù chai đều có thdch là "hành chính", nhưng administrative mang nghĩa rng hơn, bao gm cvic ra quyết định và qun lý điu hành, trong khi clerical chgói gn trong các tác vvăn phòng thun túy.

Sai: He has a clerical role managing the entire company's strategy. (Vì qun lý chiến lược công ty là công vic điu hành, không phi tác vvăn phòng đơn thun).
✅ Đúng: He has a clerical role handling the daily filing and data entry.

Vmt ngpháp, clerical là mt tính tvà luôn đứng trước danh từ để bnghĩa. Hãy cn thn để không nhm ln vi danh tcleric (giáo sĩ), vì mc dù có cùng gc tnhưng chc năng ngpháp và cách sdng trong câu hoàn toàn khác nhau.

Ý nghĩa

Tính từvăn phòng

Liên quan đến công việc văn phòng, đặc biệt là các tác vụ hành chính thường nhật như lưu trữ hồ sơ và sắp xếp tài liệu

He spent the morning performing clerical duties.

Anh ấy dành cả buổi sáng để thực hiện các công việc văn phòng.

Tính từthuộc giáo hội

Liên quan đến hàng giáo sĩ hoặc các mục sư đã được phong chức trong một nhà thờ

The bishop handled the clerical administration of the diocese.

Giám mục đã xử lý công việc quản trị giáo hội của giáo phận.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error