D
Dicread
HomeDictionaryAabbot

abbot

viện trưởng
Danh từ
Số nhiều: abbots

abbot dùng để chngười đứng đầu nam ca mt tu vin, thường là trong các truyn thng Kitô giáo (như Công giáo hoc Chính thng giáo) hoc Pht giáo. Tnày mang sc thái trang trng và tôn kính, nhn mnh vào vai trò lãnh đạo tinh thn và qun lý hành chính đối vi các tu sĩ trong tu vin.

Phân bit đối tượng và gii tính

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là abbot chdành cho nam gii. Đối vi người đứng đầu nca mt tu vin, tiếng Anh sdng tabbess. Vic nhm ln gia hai tnày có thgây ra sai sót vmt ngnghĩa trong các văn bn tôn giáo hoc lch sử.

Đúng: The abbot leads the monks (Vin trưởng dn dt các nhà sư).
Sai: Sdng abbot để chmt ntu trưởng.

Skhác bit vi các chc danh tôn giáo khác

Trong tiếng Vit, từ "vin trưởng" có thể được dùng trong nhiu ngcnh khác nhau (như vin nghiên cu, bnh vin). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, abbot chgii hn trong phm vi tu vin. Đừng nhm ln abbot vi bishop (giám mc) hay priest (linh mc/tu sĩ). Trong khi bishop và priest là các cp bc trong phm cp giáo hi nói chung, thì abbot là mt chc danh qun lý cthgn lin vi mt địa đim vt lý là tu vin.

Lưu ý vngpháp

abbot là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn chú ý mo từ đi kèm (ví dụ: an abbot hoc the abbot) tùy thuc vào vic bn đang nói vmt vin trưởng bt khay mt người cthể đã được xác định trước đó.

Ý nghĩa

Danh từviện trưởng

Người đứng đầu nam của một tu viện hoặc một tu viện lớn

The abbot led the monks in their daily prayers.

Viện trưởng đã dẫn dắt các nhà sư trong những lời cầu nguyện hàng ngày.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error