D
Dicread
HomeDictionaryCchromophore

chromophore

nhóm mang màu
Danh từ
Số nhiều: chromophores

chromophore là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chmt phn cthtrong phân tcó khnăng hp thụ ánh sángcác bước sóng nht định, từ đó to ra màu sc mà mt người có thnhìn thy được. Trong tiếng Vit, thut ngnày được dch là "nhóm mang màu". Điu quan trng cn lưu ý là chromophore không phi là toàn bphân tmàu, mà chlà vùng hot động hóa hc (thường là các liên kết đôi xen khoc các nhóm chc cthể) chu trách nhim cho hin tượng hp thụ ánh sáng.

Phân bit vi các khái nim liên quan

Người hc cn phân bit rõ chromophore vi auxochrome. Trong khi chromophore là thành phn chính to ra màu sc, thì auxochrome (nhóm trmàu) là nhng nhóm chc không tto ra màu nhưng khi gn vào chromophore, chúng slàm thay đổi cường độ màu hoc làm dch chuyn bước sóng hp thụ (khiến màu sc đậm hơn hoc thay đổi tông màu).

Ví dụ: Mt phân tcó thcó mt chromophore cơ bn to ra màu vàng, nhưng khi thêm mt auxochrome, màu sc có thchuyn sang màu cam hoc đỏ.

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là mt thut ngkthut, chromophore hu như chxut hin trong các văn bn khoa hc, nghiên cu vhóa hu cơ, quang phhc hoc công nghip nhum. Khi dch sang tiếng Vit, hãy luôn sdng cm từ "nhóm mang màu" để đảm bo tính chính xác vmt hc thut.

Đúng: "Xác định nhóm mang màu ca hp cht." (Identify the chromophore of the compound.)
Sai: Sdng các tthông thường như "phn màu" hay "cht to màu" trong bi cnh phân tích cu trúc phân tử, vì chúng không thhin được bn cht hóa hc ca mt vùng hp thụ ánh sáng.

Vmt ngpháp, chromophore là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu nhóm mang màu trong mt phân tphc tp, hãy sdng dng snhiu chromophores.

Ý nghĩa

Danh từnhóm mang màu

Phần của một phân tử chịu trách nhiệm tạo ra màu sắc bằng cách hấp thụ các bước sóng cụ thể của ánh sáng khả kiến

The chemist identified the specific chromophore that gave the dye its deep blue hue.

Nhà hóa học đã xác định được nhóm mang màu cụ thể tạo nên sắc xanh đậm cho thuốc nhuộm.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error