D
Dicread
HomeDictionaryWwhiten

whiten

làm trắng / trở nên trắng
Ngoại động từNội động từ
Quá khứ: whitenedPhân từ 2: whitenedV-ing: whitening

whiten được sdng để mô tquá trình làm cho mt bmt hoc vt thtrnên trng hơn, hoc tthân vt thể đó chuyn sang màu trng. Tnày thường mang sc thái kthut hoc thm mỹ, đặc bit phbiến trong lĩnh vc chăm sóc sc khe và làm đẹp.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm trắng
[~ something]

Làm cho cái gì đó trở nên trắng hoặc nhạt màu hơn

The dentist used a special gel to whiten her teeth.

Nha sĩ đã sử dụng một loại gel đặc biệt để làm trắng răng cho cô ấy.

Nội động từtrở nên trắng

Trở nên trắng hoặc nhạt màu hơn

The pages of the old diary had begun to whiten with age.

Những trang của cuốn nhật ký cũ đã bắt đầu ngả trắng theo thời gian.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error