D
Dicread
HomeDictionarySstroma

stroma

mô đệm
[C/U] Cả hai

stroma là mt thut ngchuyên ngành y sinh và thc vt hc, dùng để chphn khung nâng đỡ hoc mô liên kết ca mt cơ quan. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "mô đệm". Đim mu cht khi sdng tnày là phân bit gia phn "đệm" (stroma) và phn "chc năng" (parenchyma). Trong khi parenchyma thc hin các chc năng sinh lý chính ca cơ quan, thì stroma đóng vai trò như mt bkhung cung cp shtrvcu trúc, nuôi dưỡng và bo vệ. Phân bit ngcnh sdng Trong y hc và gii phu người, stroma thường dùng để mô tcác mô liên kết, mch máu và si collagen bao quanh các tế bào chc năng. Ví dụ, trong mt khi u, các bác sĩ sphân tích stroma để hiu cách khi u tương tác vi môi trường xung quanh. Trong thc vt hc, stroma li dùng để chcht nn không ht trong lc lp, nơi din ra các phnng hóa hc ca pha ti trong quá trình quang hp. Người hc cn lưu ý rng dù cùng mt tstroma, nhưng đối tượng mô ttrong y khoa và thc vt hc là hoàn toàn khác nhau. Lưu ý vthut ngvà dch thut Mt sai lm phbiến là nhm ln stroma vi các tchỉ "mô" nói chung như tissue. Hãy nhrng stroma không chlà mt loi mô, mà là mt thành phn cu trúc cthể (phn khung) đối lp vi phn chc năng. Sai: The organ is made of stroma. (Câu này quá chung chung, vì cơ quan bao gm cmô đệm và mô chc năng). ✅ Đúng: The stroma provides structural support for the functional parenchyma. (Mô đệm cung cp shtrcu trúc cho phn mô chc năng). Vmt ngpháp, stroma là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcht nn trong sinh hc tế bào. Khi chuyn sang snhiu trong tiếng Anh chuyên ngành, tnày có thdùng stromas hoc dng snhiu gc Latin là stromata.

Countable when referring to different types of supportive frameworks in various organs. Uncountable when referring to the general substance of the supportive tissue.

Ý nghĩa

Danh từmô đệm

Khung nâng đỡ của một tế bào, mô hoặc cơ quan sinh học, bao gồm các mô khác cung cấp sự hỗ trợ về cấu trúc cho phần chức năng

"The pathologist examined the stroma of the tumor."

Nhà bệnh lý học đã kiểm tra mô đệm của khối u.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error