D
Dicread
HomeDictionaryEeyelid

eyelid

mí mắt
Danh từ
Số nhiều: eyelids

eyelid dùng để chphn nếp da mng bao phvà bo vmt. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mí mt". Người hc cn phân bit rõ gia eyelid (mí mt) và eyelash (lông mi), vì hai bphn này nm sát nhau nhưng có chc năng và đặc đim vt lý hoàn toàn khác nhau. Mt sai lm phbiến là nhm ln gia vic "chp mí mt" (blink) vi vic "nháy mt" để ra hiu (wink). Skhác bit vngnghĩa và ngcnh Khi sdng eyelid, người nói thường tp trung vào trng thái đóng hoc mca mt. Ví dụ, khi mt người mt mi hoc bun ngủ, ta nói "their eyelids were heavy" (mí mt hnng trĩu), điu này mô tcm giác vt lý ca nếp da khi sp xung. Ngược li, nếu mun nói vvẻ đẹp hoc trang đim, eyelid là vtrí để thoa phn mt (eyeshadow). Đúng: Apply eyeshadow to your eyelids (Thoa phn mt lên mí mt ca bn). Sai: Apply eyeshadow to your eyelashes (Thoa phn mt lên lông mi ca bn). Lưu ý vcách dùng t Trong tiếng Anh, eyelid là mt danh từ đếm được. Khi nói vchai mt, hãy luôn sdng dng snhiu eyelids. Đối vi các hành động tnhiên ca mí mt, hãy sdng động tblink để chhành động chp mt nhanh và vô thc nhm làmm nhãn cu, thay vì dùng các tmô tchuyn động chung chung. Ví dụ: She blinked her eyelids in surprise (Cô ấy chp mí mt vì ngc nhiên).

Ý nghĩa

Danh từmí mắt

Nếp da mỏng bao phủ và bảo vệ mắt

"She blinked her eyelid rapidly to clear the dust."

Cô ấy chớp mí mắt nhanh chóng để loại bỏ bụi bẩn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error